sections

[Mỹ]/[ˈsekʃən]/
[Anh]/[ˈsekʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phần của cái gì đó, đặc biệt là một cuốn sách hoặc tài liệu.; Một nhóm người hoặc đồ vật tương tự.; Một phân khu của sân vận động hoặc nhà hát.
v. Chia thành các phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

sections included

các phần được đưa vào

review sections

xem xét các phần

sections below

các phần bên dưới

sections ahead

các phần phía trước

sections identified

các phần đã được xác định

sections listed

các phần được liệt kê

sections follow

các phần tiếp theo

sections cover

các phần bao gồm

sections detail

các phần chi tiết

sections outline

các phần phác thảo

Câu ví dụ

the report is divided into several sections for clarity.

Báo cáo được chia thành nhiều phần để đảm bảo sự rõ ràng.

please review the introduction and conclusion sections carefully.

Vui lòng xem xét kỹ các phần giới thiệu và kết luận.

the museum has dedicated sections for ancient artifacts.

Bảo tàng có các khu vực dành riêng cho các hiện vật cổ đại.

we need to reorganize the website sections for better navigation.

Chúng ta cần sắp xếp lại các phần của trang web để điều hướng tốt hơn.

the book's sections cover a wide range of topics.

Các phần của cuốn sách bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.

the stadium has vip sections with premium seating.

Sân vận động có các khu vực VIP với chỗ ngồi cao cấp.

the presentation included interactive sections to engage the audience.

Bài thuyết trình bao gồm các phần tương tác để thu hút khán giả.

the application form has separate sections for personal and professional information.

Mẫu đăng ký có các phần riêng biệt cho thông tin cá nhân và thông tin chuyên môn.

the store is organized into sections by product category.

Cửa hàng được sắp xếp theo các khu vực theo danh mục sản phẩm.

the training program includes practical sections and theoretical discussions.

Chương trình đào tạo bao gồm các phần thực hành và thảo luận lý thuyết.

the proposal outlines different sections of the project plan.

Đề xuất phác thảo các phần khác nhau của kế hoạch dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay