bi-monthly

[Mỹ]/[ˈbaɪˈmʌnθli]/
[Anh]/[ˈbaɪˈmʌnθli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra hoặc được thực hiện mỗi hai tháng.
adv. mỗi hai tháng.
n. Điều gì đó xảy ra mỗi hai tháng.

Cụm từ & Cách kết hợp

bi-monthly meeting

Họp hàng hai tháng

bi-monthly newsletter

Tạp chí hàng hai tháng

bi-monthly report

Báo cáo hàng hai tháng

bi-monthly basis

Cơ sở hàng hai tháng

bi-monthly payment

Thanh toán hàng hai tháng

bi-monthly review

Đánh giá hàng hai tháng

bi-monthly update

Cập nhật hàng hai tháng

bi-monthly cycle

Vòng xoay hàng hai tháng

bi-monthly publication

Xuất bản hàng hai tháng

bi-monthly event

Sự kiện hàng hai tháng

Câu ví dụ

the team meets bi-monthly to discuss project progress.

Đội ngũ họp định kỳ hai tháng một lần để thảo luận về tiến độ dự án.

we send out a bi-monthly newsletter to our subscribers.

Chúng tôi gửi bản tin định kỳ hai tháng một lần đến các thuê bao của mình.

the magazine is published bi-monthly, starting in january.

Tạp chí được xuất bản định kỳ hai tháng một lần, bắt đầu từ tháng giêng.

the bi-monthly report provides a detailed financial overview.

Báo cáo định kỳ hai tháng một lần cung cấp cái nhìn tổng quát chi tiết về tài chính.

the board holds a bi-monthly review of the marketing strategy.

Hội đồng tiến hành đánh giá định kỳ hai tháng một lần về chiến lược marketing.

the bi-monthly cleaning service is scheduled for next tuesday.

Dịch vụ vệ sinh định kỳ hai tháng một lần được lên lịch vào thứ ba tuần tới.

we conduct bi-monthly safety inspections at the construction site.

Chúng tôi tiến hành kiểm tra an toàn định kỳ hai tháng một lần tại công trường xây dựng.

the bi-monthly staff meeting is a chance to share updates.

Họp nhóm nhân viên định kỳ hai tháng một lần là cơ hội để chia sẻ các cập nhật.

the bi-monthly sales report highlights key performance indicators.

Báo cáo doanh số định kỳ hai tháng một lần nhấn mạnh các chỉ số hiệu suất chính.

the bi-monthly training sessions improve employee skills.

Các buổi đào tạo định kỳ hai tháng một lần giúp cải thiện kỹ năng của nhân viên.

the bi-monthly audit ensures compliance with regulations.

Kiểm toán định kỳ hai tháng một lần đảm bảo tuân thủ các quy định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay