schedule

[Mỹ]/ˈʃedjuːl/
[Anh]/ˈskedʒuːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. sắp xếp hoặc lên kế hoạch
n. thời gian biểu, hành trình, kế hoạch chi tiết

Cụm từ & Cách kết hợp

appointment schedule

lịch hẹn

work schedule

lịch làm việc

daily schedule

lịch trình hàng ngày

class schedule

lịch học

on schedule

đúng thời gian biểu

ahead of schedule

nhanh hơn dự kiến

according to schedule

theo lịch trình

production schedule

lịch trình sản xuất

project schedule

lịch trình dự án

construction schedule

lịch trình xây dựng

time schedule

lịch trình thời gian

behind schedule

trễ lịch trình

tight schedule

lịch trình chặt chẽ

schedule control

kiểm soát lịch trình

delivery schedule

lịch trình giao hàng

flight schedule

Lịch trình chuyến bay

training schedule

lịch trình đào tạo

master schedule

lịch trình chính

maintenance schedule

lịch trình bảo trì

shipping schedule

lịch trình vận chuyển

detailed schedule

lịch trình chi tiết

Câu ví dụ

a schedule of postal rates.

lịch trình cước phí bưu điện.

a schedule of postal charges

lịch trình phí bưu điện

met the schedule and was home free.

Đã đáp ứng lịch trình và tự do về nhà.

a bus schedule; a schedule of guided tours.

lịch trình xe buýt; lịch trình các chuyến tham quan có hướng dẫn viên.

synchronous schedule in project construction

lịch trình đồng bộ trong xây dựng dự án

It was too late in the game to change the schedule of the project.

Đã quá muộn trong trận đấu để thay đổi lịch trình của dự án.

it is their job to plan and cost a media schedule for the campaign.

công việc của họ là lên kế hoạch và ước tính chi phí cho lịch trình truyền thông của chiến dịch.

the film ran over schedule and budget.

phim đã vượt quá lịch trình và ngân sách.

I'll just run through the schedule for the weekend.

Tôi chỉ cần xem qua lịch trình cho cuối tuần.

the release of the single is scheduled for April.

sự phát hành của đĩa đơn được lên lịch vào tháng Tư.

the scheduled departure time.

thời gian khởi hành theo lịch trình.

What's your schedule for tomorrow ?

Lịch trình của bạn cho ngày mai là gì?

The meeting is scheduled on Friday.

Cuộc họp được lên lịch vào thứ Sáu.

The schedule allows time for a coffee break.

Lịch trình cho phép có thời gian nghỉ giải lao để uống cà phê.

The secretary is trying to schedule the month's appointments.

Thư ký đang cố gắng lên lịch các cuộc hẹn của tháng.

Have you made the examination schedule?

Bạn đã lên lịch thi chưa?

scheduled a trip in June; was scheduled to arrive Monday.

đã lên lịch một chuyến đi vào tháng Sáu; dự kiến sẽ đến vào Thứ Hai.

The reconstruction of the Town Hall is scheduled to start next month.

Việc tái thiết Tòa thị chính dự kiến sẽ bắt đầu vào tháng tới.

Are you going by a scheduled flight or by charter.

Bạn đi bằng chuyến bay theo lịch trình hay thuê bao?

Ví dụ thực tế

It's landed a rift in the farmer's schedule.

Nó đã gây ra một rắc rối trong lịch trình của người nông dân.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Can you read the bus schedule on that sign?

Bạn có thể đọc lịch trình xe buýt trên tấm biển đó không?

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

And they had to meet the schedule.

Và họ phải tuân thủ lịch trình.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

All showed that inconsistent sleeping schedules went hand in hand with poor academic performance.

Tất cả đều cho thấy lịch trình ngủ không đều đặn đi đôi với hiệu suất học tập kém.

Nguồn: The Economist - Technology

Hermione snatched the schedule back, blushing furiously.

Hermione giật lấy lịch trình và mặt đỏ bừng.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

She was advised to rest and modify her schedule.

Cô ấy được khuyên nên nghỉ ngơi và điều chỉnh lịch trình của mình.

Nguồn: Battle Collection

No, because we have a shower schedule.

Không, vì chúng tôi có lịch trình tắm.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

D) The flexibility of their work schedules.

D) Tính linh hoạt của lịch trình làm việc của họ.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

If this sounds familiar, it's time to change your schedule.

Nếu điều này nghe có vẻ quen thuộc, thì đã đến lúc thay đổi lịch trình của bạn.

Nguồn: Science in Life

Now she is planning our schedule for the trip.

Bây giờ cô ấy đang lên kế hoạch lịch trình cho chuyến đi của chúng ta.

Nguồn: People's Education Press High School English Compulsory Volume 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay