a confirmed bibliophobe
một người cuồng sách đã xác nhận
she is a bibliophobe who avoids libraries at all costs.
Cô ấy là một người sợ sách (bibliophobe) và tránh các thư viện bằng mọi giá.
many bibliophobes feel anxious around books.
Nhiều người sợ sách cảm thấy lo lắng khi ở gần sách.
being a bibliophobe, he prefers digital content over physical books.
Là một người sợ sách, anh ấy thích nội dung kỹ thuật số hơn sách in.
bibliophobes may find it hard to relate to avid readers.
Những người sợ sách có thể thấy khó hòa hợp với những người đọc sách cuồng nhiệt.
a confirmed bibliophobe
một người cuồng sách đã xác nhận
she is a bibliophobe who avoids libraries at all costs.
Cô ấy là một người sợ sách (bibliophobe) và tránh các thư viện bằng mọi giá.
many bibliophobes feel anxious around books.
Nhiều người sợ sách cảm thấy lo lắng khi ở gần sách.
being a bibliophobe, he prefers digital content over physical books.
Là một người sợ sách, anh ấy thích nội dung kỹ thuật số hơn sách in.
bibliophobes may find it hard to relate to avid readers.
Những người sợ sách có thể thấy khó hòa hợp với những người đọc sách cuồng nhiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay