bookworm

[US]/'bʊkwɜːm/
[UK]/'bʊk'wɝm/
Frequency: Very High

Translation

n. một người thích đọc sách và dành nhiều thời gian để làm điều đó
Word Forms
số nhiềubookworms
ngôi thứ ba số ítbookworms

Example Sentences

a new book from the publishing company, Bookworm

một cuốn sách mới từ nhà xuất bản, Bookworm

She is a bookworm who spends all her free time reading.

Cô ấy là một người nghiện sách, người dành tất cả thời gian rảnh rỗi để đọc sách.

Being a bookworm, he always carries a book with him wherever he goes.

Là một người nghiện sách, anh ấy luôn mang theo một cuốn sách bên mình ở bất cứ đâu anh ấy đi.

The library is a paradise for bookworms.

Thư viện là thiên đường cho những người nghiện sách.

Her bookworm tendencies began at a young age.

Tính chất nghiện sách của cô ấy bắt đầu từ khi còn trẻ.

As a bookworm, she has an impressive collection of books.

Là một người nghiện sách, cô ấy có một bộ sưu tập sách ấn tượng.

The bookworm devoured the novel in one sitting.

Người nghiện sách đã đọc hết cuốn tiểu thuyết trong một lần đọc.

He may look like a bookworm, but he's actually a talented athlete.

Anh ấy có thể trông giống như một người nghiện sách, nhưng thực ra anh ấy là một vận động viên tài năng.

The bookworm spent hours lost in the world of fiction.

Người nghiện sách đã dành hàng giờ đắm mình trong thế giới hư cấu.

The bookworm's love for reading is infectious.

Tình yêu đọc sách của người nghiện sách rất lây lan.

Even as a child, she was known as the family bookworm.

Ngay cả khi còn nhỏ, cô ấy được biết đến là người nghiện sách của gia đình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now