bick

[US]/bɪk/
[UK]/bɪk/
Frequency: Very High

Translation

abbr. Bộ công cụ xây dựng ISO có thể khởi động được
n. Bick (tên); ý tưởng thiết kế xe đạp; Buick (sai chính tả)
Word Forms
số nhiềubicks

Phrases & Collocations

stop bickering

Hãy dừng cãi vã

constant bickering

cuộc cãi vã không ngừng

bicker with

cãi vã với

bicker over

cãi vã về

they bickered

họ đã cãi vã

sibling bickering

cãi vã giữa anh em

bicker about

cãi vã về

endless bickering

cãi vã vô tận

petty bickering

cãi vã tầm thường

political bickering

cãi vã chính trị

Example Sentences

the siblings constantly bick over who gets to sit in the front seat.

Các anh em không ngừng cãi vã về ai sẽ được ngồi ghế trước.

stop bickering and focus on finishing your homework.

Hãy ngừng cãi vã và tập trung vào việc hoàn thành bài tập về nhà của bạn.

the couple started bick about household chores within their first month living together.

Cặp đôi đã bắt đầu cãi vã về việc nhà trong tháng đầu tiên sống chung.

endless bick between the two colleagues has created a toxic work environment.

Sự cãi vã vô tận giữa hai đồng nghiệp đã tạo ra môi trường làm việc độc hại.

they would bick over the smallest things, like who used the last of the milk.

Họ sẽ cãi vã về những điều nhỏ nhặt nhất, như ai đã dùng hết sữa cuối cùng.

the political bick has dominated the news headlines for weeks now.

Sự cãi vã chính trị đã thống trị các tiêu đề tin tức trong nhiều tuần nay.

our grandparents still bick with each other after fifty years of marriage.

Các ông bà nội ngoại vẫn cãi vã với nhau sau 50 năm hôn nhân.

please do not bick about trivial matters during the important meeting.

Xin đừng cãi vã về những chuyện nhỏ nhặt trong cuộc họp quan trọng.

the constant bick in the comments section made her deactivate her social media account.

Sự cãi vã liên tục trong phần bình luận đã khiến cô ấy hủy kích hoạt tài khoản mạng xã hội của mình.

after years of bick, the business partners finally decided to go their separate ways.

Sau nhiều năm cãi vã, các đối tác kinh doanh cuối cùng đã quyết định đi theo con đường riêng.

why do you always bick over the temperature of the thermostat?

Tại sao bạn luôn cãi vã về nhiệt độ của máy điều hòa không khí?

the family gathering turned into another round of bitter bick about inheritance.

Bữa tiệc gia đình đã trở thành một vòng cãi vã đắng cay khác về việc chia tài sản.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now