bicorne

[Mỹ]/baɪˈkɔːrn/
[Anh]/byˈkorn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại mũ có hai cái sừng hoặc điểm ở trên cùng.
Các dạng của từ
số nhiềubicornes

Cụm từ & Cách kết hợp

bicorne hat

mũ bicorne

bicorne silhouette

hình dáng mũ bicorne

Câu ví dụ

the soldier wore a bicorne hat during the parade.

Người lính đã đội mũ bicorne trong cuộc diễu hành.

she found an antique bicorne at the flea market.

Cô ấy tìm thấy một chiếc bicorne cổ ở chợ trời.

the bicorne is often associated with military uniforms.

Chiếc bicorne thường gắn liền với quân phục.

he adjusted his bicorne before entering the ballroom.

Anh ấy đã điều chỉnh chiếc bicorne của mình trước khi bước vào phòng khiêu vũ.

the bicorne became popular in the 18th century.

Chiếc bicorne trở nên phổ biến vào thế kỷ 18.

many historical figures were seen wearing a bicorne.

Nhiều nhân vật lịch sử đã được nhìn thấy đội mũ bicorne.

the bicorne symbolizes elegance and sophistication.

Chiếc bicorne tượng trưng cho sự thanh lịch và tinh tế.

he chose a black bicorne for the formal event.

Anh ấy đã chọn một chiếc bicorne màu đen cho sự kiện trang trọng.

the museum displayed a collection of bicorne hats.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các mũ bicorne.

wearing a bicorne, he felt like a gentleman from the past.

Đội mũ bicorne, anh cảm thấy như một quý ông từ quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay