| số nhiều | tricornes |
tricorne hat
mũ tam giác
tricorne style
phong cách tam giác
tricorne design
thiết kế tam giác
tricorne fashion
thời trang tam giác
tricorne period
thời kỳ tam giác
tricorne silhouette
hình dáng tam giác
tricorne emblem
biểu tượng tam giác
tricorne accessory
phụ kiện tam giác
tricorne replica
bản sao tam giác
tricorne history
lịch sử tam giác
he wore a tricorne hat to the costume party.
anh ấy đã đội mũ tam giác đến buổi tiệc hóa trang.
the tricorne is a symbol of the 18th century.
mũ tam giác là biểu tượng của thế kỷ 18.
she admired the intricate design of the tricorne.
cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc mũ tam giác.
in historical reenactments, many wear a tricorne.
trong các buổi tái hiện lịch sử, nhiều người đội mũ tam giác.
the tricorne was popular among european aristocrats.
mũ tam giác được ưa chuộng trong giới quý tộc châu Âu.
he found an antique tricorne at the flea market.
anh ấy tìm thấy một chiếc mũ tam giác cổ ở chợ trời.
she completed her pirate costume with a tricorne.
cô ấy hoàn tất bộ trang phục cướp biển của mình với một chiếc mũ tam giác.
the tricorne is often associated with pirates.
mũ tam giác thường gắn liền với những tên cướp biển.
he adjusted his tricorne before stepping into the ball.
anh ấy điều chỉnh mũ tam giác của mình trước khi bước vào buổi dạ tiệc.
many paintings from that era depict men in tricorne hats.
nhiều bức tranh từ thời đại đó mô tả những người đàn ông đội mũ tam giác.
tricorne hat
mũ tam giác
tricorne style
phong cách tam giác
tricorne design
thiết kế tam giác
tricorne fashion
thời trang tam giác
tricorne period
thời kỳ tam giác
tricorne silhouette
hình dáng tam giác
tricorne emblem
biểu tượng tam giác
tricorne accessory
phụ kiện tam giác
tricorne replica
bản sao tam giác
tricorne history
lịch sử tam giác
he wore a tricorne hat to the costume party.
anh ấy đã đội mũ tam giác đến buổi tiệc hóa trang.
the tricorne is a symbol of the 18th century.
mũ tam giác là biểu tượng của thế kỷ 18.
she admired the intricate design of the tricorne.
cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc mũ tam giác.
in historical reenactments, many wear a tricorne.
trong các buổi tái hiện lịch sử, nhiều người đội mũ tam giác.
the tricorne was popular among european aristocrats.
mũ tam giác được ưa chuộng trong giới quý tộc châu Âu.
he found an antique tricorne at the flea market.
anh ấy tìm thấy một chiếc mũ tam giác cổ ở chợ trời.
she completed her pirate costume with a tricorne.
cô ấy hoàn tất bộ trang phục cướp biển của mình với một chiếc mũ tam giác.
the tricorne is often associated with pirates.
mũ tam giác thường gắn liền với những tên cướp biển.
he adjusted his tricorne before stepping into the ball.
anh ấy điều chỉnh mũ tam giác của mình trước khi bước vào buổi dạ tiệc.
many paintings from that era depict men in tricorne hats.
nhiều bức tranh từ thời đại đó mô tả những người đàn ông đội mũ tam giác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay