tricorne

[Mỹ]/ˈtraɪkɔːn/
[Anh]/ˈtraɪkɔrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.mũ ba góc; một loại mũ giống như cánh buồm của tàu
adj.có ba góc
Các dạng của từ
số nhiềutricornes

Cụm từ & Cách kết hợp

tricorne hat

mũ tam giác

tricorne style

phong cách tam giác

tricorne design

thiết kế tam giác

tricorne fashion

thời trang tam giác

tricorne period

thời kỳ tam giác

tricorne silhouette

hình dáng tam giác

tricorne emblem

biểu tượng tam giác

tricorne accessory

phụ kiện tam giác

tricorne replica

bản sao tam giác

tricorne history

lịch sử tam giác

Câu ví dụ

he wore a tricorne hat to the costume party.

anh ấy đã đội mũ tam giác đến buổi tiệc hóa trang.

the tricorne is a symbol of the 18th century.

mũ tam giác là biểu tượng của thế kỷ 18.

she admired the intricate design of the tricorne.

cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc mũ tam giác.

in historical reenactments, many wear a tricorne.

trong các buổi tái hiện lịch sử, nhiều người đội mũ tam giác.

the tricorne was popular among european aristocrats.

mũ tam giác được ưa chuộng trong giới quý tộc châu Âu.

he found an antique tricorne at the flea market.

anh ấy tìm thấy một chiếc mũ tam giác cổ ở chợ trời.

she completed her pirate costume with a tricorne.

cô ấy hoàn tất bộ trang phục cướp biển của mình với một chiếc mũ tam giác.

the tricorne is often associated with pirates.

mũ tam giác thường gắn liền với những tên cướp biển.

he adjusted his tricorne before stepping into the ball.

anh ấy điều chỉnh mũ tam giác của mình trước khi bước vào buổi dạ tiệc.

many paintings from that era depict men in tricorne hats.

nhiều bức tranh từ thời đại đó mô tả những người đàn ông đội mũ tam giác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay