those gossipy biddies
những cô nàng buôn chuyện
those biddies are always gossiping about the latest news.
Những người già đó luôn luôn buôn chuyện về những tin tức mới nhất.
she took care of the biddies while their mother was away.
Cô ấy chăm sóc những người già đó trong khi mẹ của họ đi vắng.
the farmer bought some biddies to start a new flock.
Người nông dân đã mua một số người già để bắt đầu một đàn mới.
those biddies are quite lively and full of energy.
Những người già đó khá sôi động và tràn đầy năng lượng.
we watched the biddies pecking at the ground.
Chúng tôi đã xem những người già đó mổ đất.
she enjoys raising biddies in her backyard.
Cô ấy thích nuôi những người già trong sân sau nhà.
the children were excited to see the fluffy biddies.
Những đứa trẻ rất phấn khích khi nhìn thấy những người già xù lông.
he built a cozy coop for the biddies to stay warm.
Anh ấy đã xây một chuồng ấm cúng để những người già ở ấm áp.
after a few weeks, the biddies grew into chickens.
Sau vài tuần, những người già đó đã lớn lên thành gà.
the biddies follow their mother closely around the yard.
Những người già đó theo mẹ của chúng một cách gần gũi quanh sân.
those gossipy biddies
những cô nàng buôn chuyện
those biddies are always gossiping about the latest news.
Những người già đó luôn luôn buôn chuyện về những tin tức mới nhất.
she took care of the biddies while their mother was away.
Cô ấy chăm sóc những người già đó trong khi mẹ của họ đi vắng.
the farmer bought some biddies to start a new flock.
Người nông dân đã mua một số người già để bắt đầu một đàn mới.
those biddies are quite lively and full of energy.
Những người già đó khá sôi động và tràn đầy năng lượng.
we watched the biddies pecking at the ground.
Chúng tôi đã xem những người già đó mổ đất.
she enjoys raising biddies in her backyard.
Cô ấy thích nuôi những người già trong sân sau nhà.
the children were excited to see the fluffy biddies.
Những đứa trẻ rất phấn khích khi nhìn thấy những người già xù lông.
he built a cozy coop for the biddies to stay warm.
Anh ấy đã xây một chuồng ấm cúng để những người già ở ấm áp.
after a few weeks, the biddies grew into chickens.
Sau vài tuần, những người già đó đã lớn lên thành gà.
the biddies follow their mother closely around the yard.
Những người già đó theo mẹ của chúng một cách gần gũi quanh sân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay