he was charged with multiple bigamies.
anh ta bị cáo buộc mắc nhiều hành vi đa thê.
bigamies can lead to serious legal consequences.
đa thê có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
many cultures have different views on bigamies.
nhiều nền văn hóa có quan điểm khác nhau về đa thê.
she discovered her husband's bigamies after years of marriage.
cô ấy phát hiện ra việc chồng mình đa thê sau nhiều năm kết hôn.
bigamies are often hidden from public view.
đa thê thường bị che giấu khỏi công chúng.
he faced social stigma due to his bigamies.
anh ta phải đối mặt với sự kỳ thị xã hội vì đa thê.
bigamies can complicate family dynamics.
đa thê có thể làm phức tạp các mối quan hệ gia đình.
legal systems vary in how they handle bigamies.
các hệ thống pháp luật khác nhau về cách xử lý đa thê.
she was unaware of his bigamies until it was too late.
cô ấy không hề hay biết về việc anh ta đa thê cho đến khi quá muộn.
bigamies can result in emotional distress for all parties involved.
đa thê có thể gây ra đau khổ về mặt cảm xúc cho tất cả những người liên quan.
he was charged with multiple bigamies.
anh ta bị cáo buộc mắc nhiều hành vi đa thê.
bigamies can lead to serious legal consequences.
đa thê có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
many cultures have different views on bigamies.
nhiều nền văn hóa có quan điểm khác nhau về đa thê.
she discovered her husband's bigamies after years of marriage.
cô ấy phát hiện ra việc chồng mình đa thê sau nhiều năm kết hôn.
bigamies are often hidden from public view.
đa thê thường bị che giấu khỏi công chúng.
he faced social stigma due to his bigamies.
anh ta phải đối mặt với sự kỳ thị xã hội vì đa thê.
bigamies can complicate family dynamics.
đa thê có thể làm phức tạp các mối quan hệ gia đình.
legal systems vary in how they handle bigamies.
các hệ thống pháp luật khác nhau về cách xử lý đa thê.
she was unaware of his bigamies until it was too late.
cô ấy không hề hay biết về việc anh ta đa thê cho đến khi quá muộn.
bigamies can result in emotional distress for all parties involved.
đa thê có thể gây ra đau khổ về mặt cảm xúc cho tất cả những người liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay