| số nhiều | biggles |
biggle something up
khởi động một cái gì đó
biggle over something
khởi động một cái gì đó
not biggle enough
không đủ để khởi động
she tried to biggle her way into the conversation.
Cô ấy cố gắng chen vào cuộc trò chuyện.
he has a tendency to biggle when he's nervous.
Anh ấy có xu hướng thích thể hiện khi anh ấy lo lắng.
they love to biggle about their weekend plans.
Họ thích khoe khoang về kế hoạch cuối tuần của họ.
it's hard to biggle with so many distractions.
Thật khó để khoe khoang khi có quá nhiều thứ gây xao nhãng.
she always manages to biggle the topic back to herself.
Cô ấy luôn tìm cách chuyển chủ đề về lại cho bản thân.
he tends to biggle when he is excited.
Anh ấy có xu hướng khoe khoang khi anh ấy phấn khích.
don't biggle too much during the meeting.
Đừng khoe khoang quá nhiều trong cuộc họp.
they biggle about their achievements at every opportunity.
Họ khoe khoang về những thành tựu của họ bất cứ khi nào có cơ hội.
she can't help but biggle when she tells stories.
Cô ấy không thể không khoe khoang khi kể chuyện.
he tried to biggle his way into the group.
Anh ấy cố gắng chen vào nhóm.
biggle something up
khởi động một cái gì đó
biggle over something
khởi động một cái gì đó
not biggle enough
không đủ để khởi động
she tried to biggle her way into the conversation.
Cô ấy cố gắng chen vào cuộc trò chuyện.
he has a tendency to biggle when he's nervous.
Anh ấy có xu hướng thích thể hiện khi anh ấy lo lắng.
they love to biggle about their weekend plans.
Họ thích khoe khoang về kế hoạch cuối tuần của họ.
it's hard to biggle with so many distractions.
Thật khó để khoe khoang khi có quá nhiều thứ gây xao nhãng.
she always manages to biggle the topic back to herself.
Cô ấy luôn tìm cách chuyển chủ đề về lại cho bản thân.
he tends to biggle when he is excited.
Anh ấy có xu hướng khoe khoang khi anh ấy phấn khích.
don't biggle too much during the meeting.
Đừng khoe khoang quá nhiều trong cuộc họp.
they biggle about their achievements at every opportunity.
Họ khoe khoang về những thành tựu của họ bất cứ khi nào có cơ hội.
she can't help but biggle when she tells stories.
Cô ấy không thể không khoe khoang khi kể chuyện.
he tried to biggle his way into the group.
Anh ấy cố gắng chen vào nhóm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now