bilged

[Mỹ]/bɪldʒd/
[Anh]/bildjd/

Dịch

v. Bị rò rỉ ở đáy, đặc biệt là của một con tàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

bilged hull

mạn tàu bị thấm nước

bilge pump failure

hư hỏng bơm mạn

bilged cargo hold

hầm hàng bị thấm nước

bilged engine compartment

buồng động cơ bị thấm nước

Câu ví dụ

the ship bilged after hitting the reef.

con tàu bị lật sau khi đâm vào rạn san hô.

he bilged out the water from the boat.

anh ta bơm hết nước ra khỏi thuyền.

the crew quickly bilged the flooded area.

phi hành đoàn nhanh chóng bơm hết nước ra khỏi khu vực bị ngập.

after the storm, the vessel bilged heavily.

sau cơn bão, con tàu bị lật nặng nề.

they had to bilge the excess water immediately.

họ phải bơm hết lượng nước thừa ngay lập tức.

the maintenance team checked for bilged areas.

nhóm bảo trì kiểm tra các khu vực bị lật.

bilged water can cause serious damage to the hull.

nước bị lật có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho thân tàu.

we need to bilge the boat before setting sail.

chúng ta cần bơm hết nước ra khỏi thuyền trước khi lên đường.

the bilged water was a sign of trouble.

nước bị lật là dấu hiệu của rắc rối.

he learned how to bilge effectively during training.

anh ta đã học cách bơm hiệu quả trong quá trình huấn luyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay