bilges

[Mỹ]/ˈbɪldʒɪz/
[Anh]/ˈbɪldʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đáy của một con tàu hoặc máy bay; Những suy nghĩ tầm thường hoặc vô nghĩa; điều vô nghĩa
Word Forms
số nhiềubilgess

Cụm từ & Cách kết hợp

bilge pump failure

lỗi bơm mớm

bilge keel design

thiết kế chân vịt

Câu ví dụ

the bilges of the ship need regular cleaning.

khe tàu cần được làm sạch thường xuyên.

water accumulated in the bilges can cause damage.

nước tích tụ trong khe tàu có thể gây hư hại.

inspect the bilges for any signs of leaks.

kiểm tra khe tàu xem có dấu hiệu rò rỉ nào không.

bilges are essential for maintaining a ship's stability.

khe tàu rất quan trọng để duy trì sự ổn định của tàu.

the crew is responsible for monitoring the bilges.

tổ lái chịu trách nhiệm giám sát khe tàu.

bilges should be pumped out regularly to prevent flooding.

khe tàu nên được bơm hết thường xuyên để ngăn ngừa lụt.

cleaning the bilges is part of routine maintenance.

vệ sinh khe tàu là một phần của công việc bảo trì thường xuyên.

he found some debris in the bilges during inspection.

anh ta tìm thấy một số mảnh vỡ trong khe tàu trong quá trình kiểm tra.

the bilges must be checked before every voyage.

khe tàu phải được kiểm tra trước mỗi chuyến đi.

bilges can be a breeding ground for bacteria if not cleaned.

khe tàu có thể là nơi sinh sản của vi khuẩn nếu không được làm sạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay