bilgewaters

[Mỹ]/ˈbɪldʒˌwɔːtəz/
[Anh]/ˈbɪldʒˌwɔtərz/

Dịch

n. Nước tích tụ ở phần dưới của con tàu; lời nói vô nghĩa hoặc vô dụng; âm mưu.

Cụm từ & Cách kết hợp

bilgewaters rise

độ cao của nước thải

the bilgewaters

nước thải

bilgewaters gathered

nước thải tụ lại

bilgewaters stank

nước thải có mùi hôi

foul bilgewaters

nước thải hôi thối

bilgewaters seeped

nước thải thấm ra

dark bilgewaters

nước thải đen tối

bilgewaters pump

bơm nước thải

stagnant bilgewaters

nước thải tù đọng

bilgewaters overflowed

nước thải tràn ra

Câu ví dụ

the engineer inspected the bilgewaters for signs of oil contamination.

Kỹ sư đã kiểm tra nước thải máy để tìm dấu hiệu ô nhiễm dầu.

strict regulations govern the discharge of bilgewaters into the ocean.

Các quy định nghiêm ngặt điều chỉnh việc xả nước thải máy ra đại dương.

large vessels are equipped with tanks to store dirty bilgewaters.

Các tàu lớn được trang bị bồn chứa để lưu trữ nước thải máy bẩn.

the crew pumped the accumulated bilgewaters out of the hold.

Phi hành đoàn đã bơm nước thải máy tích tụ ra khỏi khoang.

proper treatment of bilgewaters is essential for marine conservation.

Xử lý đúng cách nước thải máy là rất cần thiết cho bảo tồn biển.

older ships often leak toxic bilgewaters into coastal waters.

Các con tàu cũ thường rò rỉ nước thải máy độc hại vào vùng nước ven bờ.

the shipping company was fined for dumping raw bilgewaters.

Công ty vận chuyển đã bị phạt vì xả thải nước thải máy chưa qua xử lý.

sensors monitor the level of bilgewaters in the engine room.

Các cảm biến giám sát mức nước thải máy trong phòng máy.

separating oil from bilgewaters requires specialized filtration systems.

Tách dầu khỏi nước thải máy đòi hỏi hệ thống lọc chuyên dụng.

thick bilgewaters often contain a mixture of sludge and chemicals.

Nước thải máy đặc thường chứa hỗn hợp bùn và hóa chất.

port authorities conduct regular checks on visiting ships' bilgewaters.

Các cơ quan cảng tiến hành kiểm tra định kỳ nước thải máy của các tàu đến thăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay