bilingualism

[Mỹ]/baɪ'lɪŋgwəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng nói hai ngôn ngữ một cách lưu loát.
Word Forms
số nhiềubilingualisms

Câu ví dụ

Bilingualism is the ability to speak two languages fluently.

Năng lực song ngữ là khả năng nói thông thạo hai ngôn ngữ.

Growing up with bilingualism can have cognitive benefits.

Việc lớn lên với khả năng song ngữ có thể có những lợi ích về nhận thức.

Many countries value bilingualism in their workforce.

Nhiều quốc gia đánh giá cao khả năng song ngữ trong lực lượng lao động của họ.

Bilingualism can enhance communication skills and cultural understanding.

Khả năng song ngữ có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp và sự hiểu biết văn hóa.

Bilingualism is becoming increasingly important in a globalized world.

Khả năng song ngữ ngày càng trở nên quan trọng trong một thế giới toàn cầu hóa.

Research shows that bilingualism can delay the onset of dementia.

Nghiên cứu cho thấy khả năng song ngữ có thể trì hoãn sự khởi phát của chứng mất trí nhớ.

Parents often encourage bilingualism in their children for various reasons.

Phụ huynh thường khuyến khích khả năng song ngữ ở con cái của họ vì nhiều lý do.

Bilingualism is a valuable skill in today's interconnected world.

Khả năng song ngữ là một kỹ năng có giá trị trong thế giới kết nối ngày nay.

Learning a second language can promote bilingualism.

Học một ngôn ngữ thứ hai có thể thúc đẩy khả năng song ngữ.

Ví dụ thực tế

There was bilingualism, but that's interesting.

Có sự song ngữ, nhưng điều đó thật thú vị.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Bilingualism – or speaking two languages equally well – is a form of brain training.

Song ngữ - hay nói hai ngôn ngữ một cách lưu loát - là một hình thức luyện não.

Nguồn: 6 Minute English

There is research showing that bilingualism is associated with a delay in Alzheimer's diagnosis.

Có nghiên cứu cho thấy song ngữ liên quan đến việc trì hoãn chẩn đoán Alzheimer.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

So what drew you to the field of bilingualism in general?

Vậy điều gì đã thu hút bạn đến với lĩnh vực song ngữ nói chung?

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

There are two kinds of bilingualism, simultaneous and sequential.

Có hai loại song ngữ: đồng thời và tuần tự.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

An article on the benefits of bilingualism on dementias was published this month in the journal Neurology.

Một bài báo về những lợi ích của song ngữ đối với các chứng mất trí đã được đăng tải vào tháng này trên tạp chí Neurology.

Nguồn: VOA Special December 2013 Collection

The idea of major cognitive benefits to bilingualism may seem intuitive now, but it would have surprised earlier experts.

Ý tưởng về những lợi ích nhận thức lớn lao đối với song ngữ có thể có vẻ trực quan vào thời điểm này, nhưng nó sẽ khiến các chuyên gia trước đây ngạc nhiên.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Dr. Maria Arredondo is a developmental psychologist who studies the cognitive impacts of bilingualism in young children.

Tiến sĩ Maria Arredondo là một nhà tâm lý học phát triển nghiên cứu tác động nhận thức của song ngữ ở trẻ em.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

That's not even mentioning the social and cultural benefits of bilingualism that are harder to test in a lab.

Chưa kể đến những lợi ích xã hội và văn hóa của song ngữ khó được kiểm chứng hơn trong phòng thí nghiệm.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

At how bilingualism interacts with and so on, all we are really not interested in what researchers looked at, right?

Về cách song ngữ tương tác và như thế nào, tất cả những gì chúng ta thực sự không quan tâm là các nhà nghiên cứu đã xem xét điều gì, đúng không?

Nguồn: Fastrack IELTS Reading High Score Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay