bilinguals

[Mỹ]/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
[Anh]/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng nói được hai ngôn ngữ; sử dụng hoặc có thể sử dụng hai ngôn ngữ
n. một người có khả năng nói được hai ngôn ngữ

Cụm từ & Cách kết hợp

bilingual teaching

dạy học song ngữ

bilingual education

giáo dục song ngữ

bilingual dictionary

từ điển song ngữ

bilingual edition

bản song ngữ

Câu ví dụ

bilingual training; bilingual education.

đào tạo song ngữ; giáo dục song ngữ.

monolingual and bilingual editions.

các phiên bản song ngữ và đơn ngữ.

polyglot and bilingual technical dictionaries.

các từ điển kỹ thuật song ngữ và đa ngôn ngữ.

the town is virtually bilingual in Dutch and German.

thị trấn gần như song ngữ tiếng Hà Lan và tiếng Đức.

He is virtually bilingual in Spanish and Portuguese.

Anh ấy gần như song ngữ tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha.

She works as a bilingual secretary for an insurance company.

Cô ấy làm việc với vai trò thư ký song ngữ cho một công ty bảo hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay