bines

[Mỹ]/baɪn/
[Anh]/bahyn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cây leo hoặc cây bò, đặc biệt là cây nho.

Cụm từ & Cách kết hợp

bine together

kết hợp lại

twine/bine around

bện/kết lại xung quanh

bine with success

thành công khi kết hợp

Câu ví dụ

we need to bine our efforts to complete the project.

Chúng ta cần hợp nhất nỗ lực của mình để hoàn thành dự án.

it's important to bine the two ideas for a better solution.

Điều quan trọng là phải kết hợp hai ý tưởng để có một giải pháp tốt hơn.

they decided to bine their resources for the charity event.

Họ quyết định hợp nhất nguồn lực của mình cho sự kiện từ thiện.

let's bine our knowledge to tackle this challenge.

Hãy hợp nhất kiến thức của chúng ta để giải quyết thử thách này.

to succeed, we must bine our strengths.

Để thành công, chúng ta phải hợp nhất sức mạnh của mình.

she wants to bine her skills with practical experience.

Cô ấy muốn kết hợp kỹ năng của mình với kinh nghiệm thực tế.

they plan to bine their efforts in the upcoming campaign.

Họ dự định hợp nhất nỗ lực của mình trong chiến dịch sắp tới.

it's essential to bine our strategies for effective results.

Điều cần thiết là phải hợp nhất các chiến lược của chúng ta để có kết quả hiệu quả.

we should bine our talents to create something unique.

Chúng ta nên hợp nhất tài năng của mình để tạo ra một điều gì đó độc đáo.

to innovate, we must bine different perspectives.

Để đổi mới, chúng ta phải hợp nhất những quan điểm khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay