binged

[Mỹ]/bɪndʒd/
[Anh]/binjd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vate quá khứ phân từ của binge, có nghĩa là ăn hoặc uống quá mức; thỏa mãn một cái gì đó một cách thái quá.

Câu ví dụ

she binged on her favorite tv series over the weekend.

Cô ấy đã xem dồn dập loạt phim truyền hình yêu thích của mình vào cuối tuần.

after a stressful week, he binged on junk food.

Sau một tuần căng thẳng, anh ấy đã ăn nhiều đồ ăn nhanh.

they binged on video games all night long.

Họ đã chơi điện tử liên tục cả đêm.

we binged on the latest movie releases during the holiday.

Chúng tôi đã xem dồn dập các bộ phim mới nhất trong kỳ nghỉ.

she binged on shopping during the sale.

Cô ấy đã mua sắm dồn dập trong đợt giảm giá.

he binged on reading all the books in the series.

Anh ấy đã đọc dồn dập tất cả các cuốn sách trong bộ truyện.

they binged on ice cream after the breakup.

Họ đã ăn kem liên tục sau khi chia tay.

she binged on her favorite snacks while studying.

Cô ấy đã ăn nhiều món ăn vặt yêu thích của mình trong khi học.

he binged on podcasts during his commute.

Anh ấy đã nghe podcast liên tục trong khi đi làm.

after the exam, they binged on their favorite shows.

Sau kỳ thi, họ đã xem dồn dập những chương trình yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay