binned the project
đã loại bỏ dự án
the data has been binned for easier analysis.
dữ liệu đã được phân loại để dễ dàng phân tích hơn.
all the recyclable materials were binned separately.
tất cả các vật liệu tái chế đã được bỏ vào thùng riêng biệt.
he binned the old newspapers to declutter the room.
anh ta bỏ đi những tờ báo cũ để dọn dẹp phòng.
the software automatically bins the incoming data.
phần mềm tự động phân loại dữ liệu đến.
the teacher binned the students' assignments for grading.
giáo viên đã phân loại các bài tập của học sinh để chấm điểm.
after the event, leftover food was binned to reduce waste.
sau sự kiện, thức ăn thừa đã bị bỏ đi để giảm lãng phí.
he binned the idea after considering the risks.
anh ta loại bỏ ý tưởng sau khi cân nhắc những rủi ro.
they binned the project proposal due to budget constraints.
họ loại bỏ đề xuất dự án do hạn chế về ngân sách.
the survey results were binned by age group.
kết quả khảo sát được phân loại theo nhóm tuổi.
she binned her clothes to donate them to charity.
cô ấy bỏ quần áo của mình đi để quyên góp cho từ thiện.
binned the project
đã loại bỏ dự án
the data has been binned for easier analysis.
dữ liệu đã được phân loại để dễ dàng phân tích hơn.
all the recyclable materials were binned separately.
tất cả các vật liệu tái chế đã được bỏ vào thùng riêng biệt.
he binned the old newspapers to declutter the room.
anh ta bỏ đi những tờ báo cũ để dọn dẹp phòng.
the software automatically bins the incoming data.
phần mềm tự động phân loại dữ liệu đến.
the teacher binned the students' assignments for grading.
giáo viên đã phân loại các bài tập của học sinh để chấm điểm.
after the event, leftover food was binned to reduce waste.
sau sự kiện, thức ăn thừa đã bị bỏ đi để giảm lãng phí.
he binned the idea after considering the risks.
anh ta loại bỏ ý tưởng sau khi cân nhắc những rủi ro.
they binned the project proposal due to budget constraints.
họ loại bỏ đề xuất dự án do hạn chế về ngân sách.
the survey results were binned by age group.
kết quả khảo sát được phân loại theo nhóm tuổi.
she binned her clothes to donate them to charity.
cô ấy bỏ quần áo của mình đi để quyên góp cho từ thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay