bioassays

[US]/baɪˈoʊˌeɪ.siː/
[UK]/baɪˈoʊˌesɛɪ/
Frequency: Very High

Translation

n. Một xét nghiệm trong phòng thí nghiệm sử dụng sinh vật sống để xác định tác động của một chất hoặc phương pháp điều trị.
v. Thực hiện một thử nghiệm sinh học trên một cái gì đó.

Phrases & Collocations

bioassay results

kết quả bioassay

perform a bioassay

thực hiện bioassay

bioassay sensitivity

độ nhạy của bioassay

bioassay validation

xác thực bioassay

in vitro bioassay

bioassay in vitro

bioassay protocol

giao thức bioassay

bioassay screening

khảo sàng bioassay

bioassay applications

ứng dụng của bioassay

standard bioassay

bioassay tiêu chuẩn

bioassay optimization

tối ưu hóa bioassay

Example Sentences

the bioassay results indicated a strong response to the treatment.

Kết quả phân tích sinh học cho thấy phản ứng mạnh mẽ với phương pháp điều trị.

researchers conducted a bioassay to determine the efficacy of the new drug.

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành phân tích sinh học để xác định hiệu quả của loại thuốc mới.

bioassays are essential for assessing environmental toxicity.

Các phân tích sinh học rất quan trọng để đánh giá độc tính môi trường.

the laboratory developed a bioassay method for measuring hormone levels.

Phòng thí nghiệm đã phát triển một phương pháp phân tích sinh học để đo mức hormone.

using a bioassay can help identify potential health risks.

Việc sử dụng phân tích sinh học có thể giúp xác định các nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn.

they published a study on the bioassay techniques used in drug discovery.

Họ đã công bố một nghiên cứu về các kỹ thuật phân tích sinh học được sử dụng trong phát hiện thuốc.

the bioassay showed that the compound was highly effective.

Phân tích sinh học cho thấy hợp chất có hiệu quả cao.

we need to standardize the bioassay procedure for consistency.

Chúng ta cần chuẩn hóa quy trình phân tích sinh học để đảm bảo tính nhất quán.

bioassay validation is crucial for regulatory approval.

Việc xác thực phân tích sinh học rất quan trọng để được phê duyệt theo quy định.

the team is designing a bioassay to test for antibiotic resistance.

Nhóm đang thiết kế một phân tích sinh học để kiểm tra khả năng kháng kháng sinh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now