bioactivity

[Mỹ]/baɪəʊˈæk.tɪv.i.ti/
[Anh]/ˌbaɪoʊ.ækˈtɪv.ə.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc hoạt động sinh học; khả năng của một chất có tác động đến các sinh vật sống.

Cụm từ & Cách kết hợp

bioactivity assay

phân tích sinh hoạt

assess bioactivity

đánh giá sinh hoạt

enhance bioactivity

tăng cường sinh hoạt

bioactivity screening

sàng lọc sinh hoạt

natural products bioactivity

sinh hoạt của các sản phẩm tự nhiên

measure bioactivity levels

đo mức độ sinh hoạt

bioactivity of compounds

sinh hoạt của các hợp chất

study bioactivity mechanisms

nghiên cứu cơ chế sinh hoạt

bioactivity-guided discovery

khám phá hướng dẫn bởi sinh hoạt

inhibit bioactivity

ức chế sinh hoạt

Câu ví dụ

the bioactivity of the compound was tested in the lab.

tính sinh học của hợp chất đã được kiểm tra trong phòng thí nghiệm.

researchers are studying the bioactivity of natural products.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về hoạt tính sinh học của các sản phẩm tự nhiên.

high bioactivity can lead to potential therapeutic applications.

hoạt tính sinh học cao có thể dẫn đến các ứng dụng điều trị tiềm năng.

the bioactivity of the extract was significantly enhanced.

tính sinh học của chiết xuất đã được tăng cường đáng kể.

bioactivity is an important factor in drug development.

hoạt tính sinh học là một yếu tố quan trọng trong phát triển thuốc.

we need to evaluate the bioactivity of these samples.

chúng tôi cần đánh giá hoạt tính sinh học của các mẫu này.

understanding bioactivity helps in designing better therapies.

hiểu về hoạt tính sinh học giúp thiết kế các phương pháp điều trị tốt hơn.

the study focused on the bioactivity of various compounds.

nghiên cứu tập trung vào hoạt tính sinh học của các hợp chất khác nhau.

bioactivity assays are crucial for screening potential drugs.

các xét nghiệm hoạt tính sinh học rất quan trọng để sàng lọc các loại thuốc tiềm năng.

they reported a high level of bioactivity in the new formulation.

họ báo cáo về mức độ hoạt tính sinh học cao trong công thức mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay