bioactivity assay
phân tích sinh hoạt
assess bioactivity
đánh giá sinh hoạt
enhance bioactivity
tăng cường sinh hoạt
bioactivity screening
sàng lọc sinh hoạt
natural products bioactivity
sinh hoạt của các sản phẩm tự nhiên
measure bioactivity levels
đo mức độ sinh hoạt
bioactivity of compounds
sinh hoạt của các hợp chất
study bioactivity mechanisms
nghiên cứu cơ chế sinh hoạt
bioactivity-guided discovery
khám phá hướng dẫn bởi sinh hoạt
inhibit bioactivity
ức chế sinh hoạt
the bioactivity of the compound was tested in the lab.
tính sinh học của hợp chất đã được kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
researchers are studying the bioactivity of natural products.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về hoạt tính sinh học của các sản phẩm tự nhiên.
high bioactivity can lead to potential therapeutic applications.
hoạt tính sinh học cao có thể dẫn đến các ứng dụng điều trị tiềm năng.
the bioactivity of the extract was significantly enhanced.
tính sinh học của chiết xuất đã được tăng cường đáng kể.
bioactivity is an important factor in drug development.
hoạt tính sinh học là một yếu tố quan trọng trong phát triển thuốc.
we need to evaluate the bioactivity of these samples.
chúng tôi cần đánh giá hoạt tính sinh học của các mẫu này.
understanding bioactivity helps in designing better therapies.
hiểu về hoạt tính sinh học giúp thiết kế các phương pháp điều trị tốt hơn.
the study focused on the bioactivity of various compounds.
nghiên cứu tập trung vào hoạt tính sinh học của các hợp chất khác nhau.
bioactivity assays are crucial for screening potential drugs.
các xét nghiệm hoạt tính sinh học rất quan trọng để sàng lọc các loại thuốc tiềm năng.
they reported a high level of bioactivity in the new formulation.
họ báo cáo về mức độ hoạt tính sinh học cao trong công thức mới.
bioactivity assay
phân tích sinh hoạt
assess bioactivity
đánh giá sinh hoạt
enhance bioactivity
tăng cường sinh hoạt
bioactivity screening
sàng lọc sinh hoạt
natural products bioactivity
sinh hoạt của các sản phẩm tự nhiên
measure bioactivity levels
đo mức độ sinh hoạt
bioactivity of compounds
sinh hoạt của các hợp chất
study bioactivity mechanisms
nghiên cứu cơ chế sinh hoạt
bioactivity-guided discovery
khám phá hướng dẫn bởi sinh hoạt
inhibit bioactivity
ức chế sinh hoạt
the bioactivity of the compound was tested in the lab.
tính sinh học của hợp chất đã được kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
researchers are studying the bioactivity of natural products.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về hoạt tính sinh học của các sản phẩm tự nhiên.
high bioactivity can lead to potential therapeutic applications.
hoạt tính sinh học cao có thể dẫn đến các ứng dụng điều trị tiềm năng.
the bioactivity of the extract was significantly enhanced.
tính sinh học của chiết xuất đã được tăng cường đáng kể.
bioactivity is an important factor in drug development.
hoạt tính sinh học là một yếu tố quan trọng trong phát triển thuốc.
we need to evaluate the bioactivity of these samples.
chúng tôi cần đánh giá hoạt tính sinh học của các mẫu này.
understanding bioactivity helps in designing better therapies.
hiểu về hoạt tính sinh học giúp thiết kế các phương pháp điều trị tốt hơn.
the study focused on the bioactivity of various compounds.
nghiên cứu tập trung vào hoạt tính sinh học của các hợp chất khác nhau.
bioactivity assays are crucial for screening potential drugs.
các xét nghiệm hoạt tính sinh học rất quan trọng để sàng lọc các loại thuốc tiềm năng.
they reported a high level of bioactivity in the new formulation.
họ báo cáo về mức độ hoạt tính sinh học cao trong công thức mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay