biochemist

[Mỹ]/ˈbaɪəʊˈkemɪst/
[Anh]/'baɪo'kɛmɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà khoa học nghiên cứu các quá trình hóa học trong các sinh vật sống trong các lĩnh vực sinh học và hóa học.
Các dạng của từ
số nhiềubiochemists

Cụm từ & Cách kết hợp

research in biochemistry

nghiên cứu trong sinh hóa

Câu ví dụ

The biochemist conducted experiments in the laboratory.

Nhà hóa sinh đã tiến hành các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

The biochemist analyzed the chemical composition of the sample.

Nhà hóa sinh đã phân tích thành phần hóa học của mẫu.

The biochemist published a research paper on protein structures.

Nhà hóa sinh đã xuất bản một bài báo nghiên cứu về cấu trúc protein.

The biochemist isolated DNA from the cell culture.

Nhà hóa sinh đã cô lập DNA từ nuôi cấy tế bào.

The biochemist specializes in studying enzymes.

Nhà hóa sinh chuyên nghiên cứu về enzyme.

The biochemist works in a research institute.

Nhà hóa sinh làm việc tại một viện nghiên cứu.

The biochemist uses advanced equipment for experiments.

Nhà hóa sinh sử dụng thiết bị tiên tiến cho các thí nghiệm.

The biochemist collaborates with other scientists on projects.

Nhà hóa sinh hợp tác với các nhà khoa học khác trong các dự án.

The biochemist attends conferences to present research findings.

Nhà hóa sinh tham dự các hội nghị để trình bày các kết quả nghiên cứu.

The biochemist studies the biochemical processes in living organisms.

Nhà hóa sinh nghiên cứu các quá trình sinh hóa trong các sinh vật sống.

Ví dụ thực tế

Homesnake hired a local biochemist Jim Whitlock.

Homesnake đã thuê một nhà hóa sinh địa phương tên là Jim Whitlock.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

I'm John Keener.I'm a former research biochemist and former council member and Mayor of Pacifica.

Tôi là John Keener. Tôi là một nhà hóa sinh nghiên cứu trước đây và là thành viên hội đồng và Thị trưởng của Pacifica.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2020 Collection

Dr. Lucas Ruberto is a biochemist working on the study.

Tiến sĩ Lucas Ruberto là một nhà hóa sinh đang làm việc trên nghiên cứu.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Eucharia Nwaichi is a biochemist from the University of Port Harcourt in Nigeria.

Eucharia Nwaichi là một nhà hóa sinh từ Đại học Port Harcourt ở Nigeria.

Nguồn: 6 Minute English

Justin Siegel, a biochemist at U.C. Davis.

Justin Siegel, một nhà hóa sinh tại U.C. Davis.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 Collection

University of California, San Diego, biochemist Jim Kadonaga.

Jim Kadonaga, một nhà hóa sinh của Đại học California, San Diego.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 Collection

His wife, a biochemist, was a dietician at a research institute.

Vợ anh ấy, một nhà hóa sinh, là một chuyên gia dinh dưỡng tại một viện nghiên cứu.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

It all started around 1920, with a German biochemist named Otto Meyerhof.

Tất cả bắt đầu vào khoảng năm 1920, với một nhà hóa sinh người Đức tên là Otto Meyerhof.

Nguồn: Scishow Selected Series

Noreen Tuross, a biochemist at Harvard University. This is a much bigger haystack.

Noreen Tuross, một nhà hóa sinh tại Đại học Harvard. Đây là một đống rơm lớn hơn nhiều.

Nguồn: Science in 60 Seconds June 2018 Collection

I'd always thought of myself as a biochemist first and a cell biologist second.

Tôi luôn nghĩ về mình là một nhà hóa sinh trước và là một nhà sinh vật học tế bào thứ hai.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay