biochemists study the chemical processes in living organisms.
các nhà sinh hóa học nghiên cứu các quá trình hóa học trong các sinh vật sống.
many biochemists work in pharmaceutical companies.
nhiều nhà sinh hóa học làm việc trong các công ty dược phẩm.
biochemists often collaborate with molecular biologists.
các nhà sinh hóa học thường hợp tác với các nhà sinh vật học phân tử.
some biochemists focus on enzyme research.
một số nhà sinh hóa học tập trung vào nghiên cứu enzyme.
biochemists use advanced techniques to analyze proteins.
các nhà sinh hóa học sử dụng các kỹ thuật tiên tiến để phân tích protein.
many biochemists are involved in genetic engineering projects.
nhiều nhà sinh hóa học tham gia vào các dự án kỹ thuật di truyền.
biochemists play a crucial role in drug development.
các nhà sinh hóa học đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển thuốc.
some biochemists teach at universities.
một số nhà sinh hóa học giảng dạy tại các trường đại học.
biochemists often publish their research findings in journals.
các nhà sinh hóa học thường công bố những phát hiện nghiên cứu của họ trong các tạp chí.
biochemists are essential for understanding diseases at the molecular level.
các nhà sinh hóa học rất quan trọng để hiểu các bệnh ở mức độ phân tử.
biochemists study the chemical processes in living organisms.
các nhà sinh hóa học nghiên cứu các quá trình hóa học trong các sinh vật sống.
many biochemists work in pharmaceutical companies.
nhiều nhà sinh hóa học làm việc trong các công ty dược phẩm.
biochemists often collaborate with molecular biologists.
các nhà sinh hóa học thường hợp tác với các nhà sinh vật học phân tử.
some biochemists focus on enzyme research.
một số nhà sinh hóa học tập trung vào nghiên cứu enzyme.
biochemists use advanced techniques to analyze proteins.
các nhà sinh hóa học sử dụng các kỹ thuật tiên tiến để phân tích protein.
many biochemists are involved in genetic engineering projects.
nhiều nhà sinh hóa học tham gia vào các dự án kỹ thuật di truyền.
biochemists play a crucial role in drug development.
các nhà sinh hóa học đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển thuốc.
some biochemists teach at universities.
một số nhà sinh hóa học giảng dạy tại các trường đại học.
biochemists often publish their research findings in journals.
các nhà sinh hóa học thường công bố những phát hiện nghiên cứu của họ trong các tạp chí.
biochemists are essential for understanding diseases at the molecular level.
các nhà sinh hóa học rất quan trọng để hiểu các bệnh ở mức độ phân tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay