biodefence

[Mỹ]/ˌbaɪəʊdɪˈfens/
[Anh]/ˌbaɪoʊdɪˈfens/

Dịch

n. Phòng thủ chống các mối đe dọa, vũ khí hoặc tấn công sinh học, bao gồm các biện pháp ngăn ngừa, phát hiện và ứng phó với các mối nguy sinh học.
Các dạng của từ
số nhiềubiodefences

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay