bioecology research
nghiên cứu về sinh địa sinh
study of bioecology
nghiên cứu về sinh địa sinh
principles of bioecology
nguyên tắc của sinh địa sinh
bioecology applications
ứng dụng sinh địa sinh
impact on bioecology
tác động đến sinh địa sinh
understanding bioecology
hiểu về sinh địa sinh
bioecology studies the interactions between organisms and their environment.
bioecology nghiên cứu sự tương tác giữa các sinh vật và môi trường của chúng.
understanding bioecology is essential for conservation efforts.
hiểu về bioecology là điều cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.
researchers in bioecology often focus on specific ecosystems.
các nhà nghiên cứu trong bioecology thường tập trung vào các hệ sinh thái cụ thể.
bioecology can provide insights into biodiversity loss.
bioecology có thể cung cấp những hiểu biết về sự mất đa dạng sinh học.
many universities offer courses in bioecology.
nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về bioecology.
bioecology helps us understand the impact of climate change.
bioecology giúp chúng ta hiểu tác động của biến đổi khí hậu.
field studies in bioecology are crucial for data collection.
các nghiên cứu thực địa trong bioecology rất quan trọng để thu thập dữ liệu.
bioecology integrates concepts from biology and ecology.
bioecology tích hợp các khái niệm từ sinh học và sinh thái học.
students are encouraged to explore bioecology in their projects.
sinh viên được khuyến khích khám phá bioecology trong các dự án của họ.
bioecology can inform sustainable agricultural practices.
bioecology có thể cung cấp thông tin cho các phương pháp thực hành nông nghiệp bền vững.
bioecology research
nghiên cứu về sinh địa sinh
study of bioecology
nghiên cứu về sinh địa sinh
principles of bioecology
nguyên tắc của sinh địa sinh
bioecology applications
ứng dụng sinh địa sinh
impact on bioecology
tác động đến sinh địa sinh
understanding bioecology
hiểu về sinh địa sinh
bioecology studies the interactions between organisms and their environment.
bioecology nghiên cứu sự tương tác giữa các sinh vật và môi trường của chúng.
understanding bioecology is essential for conservation efforts.
hiểu về bioecology là điều cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.
researchers in bioecology often focus on specific ecosystems.
các nhà nghiên cứu trong bioecology thường tập trung vào các hệ sinh thái cụ thể.
bioecology can provide insights into biodiversity loss.
bioecology có thể cung cấp những hiểu biết về sự mất đa dạng sinh học.
many universities offer courses in bioecology.
nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về bioecology.
bioecology helps us understand the impact of climate change.
bioecology giúp chúng ta hiểu tác động của biến đổi khí hậu.
field studies in bioecology are crucial for data collection.
các nghiên cứu thực địa trong bioecology rất quan trọng để thu thập dữ liệu.
bioecology integrates concepts from biology and ecology.
bioecology tích hợp các khái niệm từ sinh học và sinh thái học.
students are encouraged to explore bioecology in their projects.
sinh viên được khuyến khích khám phá bioecology trong các dự án của họ.
bioecology can inform sustainable agricultural practices.
bioecology có thể cung cấp thông tin cho các phương pháp thực hành nông nghiệp bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay