biograms

[Mỹ]/ˈbaɪəɡræmz/
[Anh]/ˈbaɪəɡræmz/

Dịch

n. số nhiều của biogram; cụm đặc điểm sinh học; chương trình hoặc chuỗi sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing biograms

Phân tích biogram

biogram data

Dữ liệu biogram

complex biograms

Biogram phức tạp

biogram analysis

Phân tích biogram

reading biograms

Đọc biogram

biogram patterns

Mẫu biogram

interpreting biograms

Giải thích biogram

biogram research

Nghiên cứu biogram

detailed biograms

Biogram chi tiết

biogram visualization

Trực quan hóa biogram

Câu ví dụ

scientists use biograms to illustrate the evolutionary relationships between different species.

Những nhà khoa học sử dụng biogram để minh họa các mối quan hệ tiến hóa giữa các loài khác nhau.

the researcher created detailed biograms to visualize the genetic connections in the study.

Nhà nghiên cứu đã tạo ra các biogram chi tiết để trực quan hóa các mối liên hệ di truyền trong nghiên cứu.

complex biograms help biologists understand how populations change over time.

Các biogram phức tạp giúp các nhà sinh vật học hiểu cách các quần thể thay đổi theo thời gian.

students learn to interpret biograms as part of their ecology coursework.

Học sinh học cách diễn giải biogram như một phần trong chương trình học về sinh thái học.

the biogram analysis revealed unexpected patterns in the ecosystem data.

Phân tích biogram đã tiết lộ các mô hình bất ngờ trong dữ liệu hệ sinh thái.

environmental scientists frequently employ biograms to map species distribution.

Các nhà khoa học môi trường thường xuyên sử dụng biogram để lập bản đồ phân bố loài.

these biograms demonstrate the interconnected nature of marine food webs.

Các biogram này minh họa bản chất liên kết của các mạng lưới thức ăn biển.

the professor explained how biograms can simplify complex biological data.

Giáo sư đã giải thích cách biogram có thể đơn giản hóa dữ liệu sinh học phức tạp.

researchers published new biograms showing the migration patterns of birds.

Những nhà nghiên cứu đã công bố các biogram mới cho thấy các mô hình di cư của chim.

accurate biograms require extensive field data collection and analysis.

Các biogram chính xác đòi hỏi thu thập và phân tích dữ liệu ngoài thực địa rộng lớn.

the laboratory developed innovative software for generating three-dimensional biograms.

Phòng thí nghiệm đã phát triển phần mềm sáng tạo để tạo ra các biogram ba chiều.

biograms serve as valuable tools for conservation planning and strategy.

Biogram đóng vai trò là công cụ hữu ích cho lập kế hoạch và chiến lược bảo tồn.

the textbook includes several examples of biograms from various biological disciplines.

Sách giáo khoa bao gồm một số ví dụ về biogram từ nhiều lĩnh vực sinh học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay