bionomics

[Mỹ]/baɪˈɒnɒmɪks/
[Anh]/baiˈɑːnəˌmɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nghiên cứu các mối quan hệ kinh tế giữa các sinh vật và môi trường của chúng.; Sinh thái học sinh vật cá thể, Sinh thái học.
Word Forms
số nhiềubionomicss

Cụm từ & Cách kết hợp

understanding ecosystem bionomics

hiểu sinh học cảnh hệ sinh thái

Câu ví dụ

bionomics is essential for understanding ecological interactions.

nghiên cứu về sinh học kinh tế là điều cần thiết để hiểu các tương tác sinh thái.

researchers study bionomics to improve biodiversity conservation.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về sinh học kinh tế để cải thiện công bảo tồn đa dạng sinh học.

the field of bionomics combines biology and economics.

lĩnh vực sinh học kinh tế kết hợp sinh học và kinh tế.

bionomics can help in sustainable resource management.

sinh học kinh tế có thể giúp quản lý tài nguyên bền vững.

understanding bionomics is crucial for environmental policy.

hiểu về sinh học kinh tế rất quan trọng đối với các chính sách môi trường.

many universities offer courses in bionomics and ecology.

nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về sinh học kinh tế và sinh thái học.

bionomics provides insights into species adaptation.

sinh học kinh tế cung cấp những hiểu biết về sự thích nghi của loài.

innovations in bionomics can lead to new agricultural practices.

những cải tiến trong sinh học kinh tế có thể dẫn đến các phương pháp nông nghiệp mới.

studying bionomics helps us understand food webs.

nghiên cứu về sinh học kinh tế giúp chúng ta hiểu về chuỗi thức ăn.

bionomics influences how we approach climate change solutions.

sinh học kinh tế ảnh hưởng đến cách chúng ta tiếp cận các giải pháp biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay