biopiracies

[Mỹ]/ˌbaɪəˈpaɪərəsiz/
[Anh]/ˌbaɪoʊˈpaɪrəsɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của biopiracy; hành vi khai thác thương mại các vật liệu sinh học tự nhiên, đặc biệt là bằng cách đăng ký bằng sáng chế hạn chế người khác sử dụng chúng mà không phải trả tiền bản quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

biopiracy accusations

Việc cáo buộc biopiracy

biopiracy concerns

Nỗi lo về biopiracy

biopiracy controversy

Tranh cãi về biopiracy

global biopiracy

Biopiracy toàn cầu

corporate biopiracy

Biopiracy của doanh nghiệp

biopiracy issue

Vấn đề biopiracy

biopiracy allegations

Các cáo buộc về biopiracy

biopiracy debate

Tranh luận về biopiracy

pharmaceutical biopiracy

Biopiracy trong dược phẩm

prevent biopiracy

Ngăn chặn biopiracy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay