biosyntheses

[Mỹ]/baɪoʊˈsɪnθiːsiːz/
[Anh]/baɪˌoʊsɪnˈθɛsiz/

Dịch

n.Quá trình tạo ra hoặc tổng hợp các phân tử sinh học trong một sinh vật sống.; Một trường hợp cụ thể của tổng hợp sinh học, thường đề cập đến việc tạo ra một hợp chất hoặc phân tử cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

essential biosyntheses

các tổng hợp sinh học thiết yếu

regulation of biosyntheses

điều hòa các tổng hợp sinh học

study of biosyntheses

nghiên cứu về các tổng hợp sinh học

optimization of biosyntheses

tối ưu hóa các tổng hợp sinh học

artificial biosyntheses

các tổng hợp sinh học nhân tạo

industrial biosyntheses

các tổng hợp sinh học công nghiệp

biosynthesis applications

ứng dụng của các tổng hợp sinh học

Câu ví dụ

the study of biosyntheses is crucial for understanding metabolic pathways.

nghiên cứu về quá trình sinh tổng hợp là rất quan trọng để hiểu các con đường trao đổi chất.

researchers are exploring the biosyntheses of various natural compounds.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các quá trình sinh tổng hợp của các hợp chất tự nhiên khác nhau.

biosyntheses can lead to the development of new pharmaceuticals.

các quá trình sinh tổng hợp có thể dẫn đến sự phát triển của các loại thuốc mới.

understanding biosyntheses helps in improving agricultural practices.

hiểu về các quá trình sinh tổng hợp giúp cải thiện các phương pháp nông nghiệp.

many microorganisms are involved in the biosyntheses of antibiotics.

nhiều vi sinh vật tham gia vào các quá trình sinh tổng hợp của kháng sinh.

the biosyntheses of complex molecules are often studied in biochemistry.

các quá trình sinh tổng hợp của các phân tử phức tạp thường được nghiên cứu trong sinh hóa.

advancements in biosyntheses can lead to sustainable production methods.

những tiến bộ trong các quá trình sinh tổng hợp có thể dẫn đến các phương pháp sản xuất bền vững.

scientists are investigating the biosyntheses of plant secondary metabolites.

các nhà khoa học đang điều tra các quá trình sinh tổng hợp của các chất chuyển hóa thứ cấp thực vật.

understanding the biosyntheses of lipids is essential for cell biology.

hiểu về các quá trình sinh tổng hợp của lipid là điều cần thiết cho sinh học tế bào.

novel techniques are being developed to enhance biosyntheses in labs.

các kỹ thuật mới đang được phát triển để tăng cường các quá trình sinh tổng hợp trong phòng thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay