biotechnologies

[Mỹ]/ˌbaɪəʊtekˈnɒlədʒi/
[Anh]/ˌbaɪoʊtekˈnɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ứng dụng của sinh học, công nghệ sinh học

Câu ví dụ

the proper use of biotechnology has become a clamant question.

Việc sử dụng đúng đắn công nghệ sinh học đã trở thành một câu hỏi cấp thiết.

The companies are pouring trillions of yen into biotechnology research,especially for pharmaceuticals and new seeds.

Các công ty đang đổ hàng nghìn tỷ yên vào nghiên cứu công nghệ sinh học, đặc biệt là cho dược phẩm và hạt giống mới.

Contek Life uses the state-of-the-art biotechnology to produce the world-leading highly hydrosoluble and absorbable CoQ10.

Contek Life sử dụng công nghệ sinh học tiên tiến để sản xuất CoQ10 hòa tan trong nước và dễ hấp thụ hàng đầu thế giới.

The government decided to encourage industries based on biotechnology.

Chính phủ đã quyết định khuyến khích các ngành công nghiệp dựa trên công nghệ sinh học.

Proteomics could also be vital to the future of the pharmaceutical industry, says Jessica Chutter, managing director and co-director of biotechnology for Morgan Stanley.

Chức năng sinh học cũng có thể rất quan trọng đối với tương lai của ngành công nghiệp dược phẩm, Jessica Chutter, giám đốc điều hành và đồng giám đốc công nghệ sinh học của Morgan Stanley cho biết.

Subject_Topical_Eng: Hubei Polytechnic University; Biotechnology; Pharmaceutical Technology; Bioengineering; Food Science; Zymolytic Engineering

Subject_Topical_Eng: Đại học Công nghệ Hubei; Công nghệ sinh học; Công nghệ dược phẩm; Công sinh học; Khoa học thực phẩm; Kỹ thuật Zymolytic

The biotechnology of flask batch and fed-batch culture to produce yeast from cornhusk hydrolysate was studied and the fed -batch process in 10L bioreactor was conducted.

Nghiên cứu về công nghệ sinh học của quá trình nuôi cấy mẻ và nuôi cấy fed-batch để sản xuất men từ dịch thủy phân vỏ bắp đã được nghiên cứu và quy trình fed-batch trong bioreactor 10L đã được thực hiện.

Ví dụ thực tế

Others argue that such patents hold back biotechnology, an industry that is changing fast.

Những người khác tranh luận rằng các bằng sáng chế như vậy kìm hãm công nghệ sinh học, một ngành công nghiệp đang thay đổi nhanh chóng.

Nguồn: The Economist - Technology

Applying another of modern biotechnology's techniques, protein-folding software, did away with that problem.

Áp dụng một kỹ thuật khác của công nghệ sinh học hiện đại, phần mềm gập protein, đã loại bỏ vấn đề đó.

Nguồn: The Economist - Technology

Kadonaga says understanding the tardigrade's secret weapon may also inform biotechnology and pharmaceutical research.

Kadonaga nói rằng việc hiểu bí quyết của loài gấu trúc nước cũng có thể cung cấp thông tin cho nghiên cứu công nghệ sinh học và dược phẩm.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 Collection

Rainer Fischer, a veteran biotechnology researcher at Purdue University. He wasn't involved in this study.

Rainer Fischer, một nhà nghiên cứu công nghệ sinh học kỳ cựu tại Đại học Purdue. Ông không tham gia vào nghiên cứu này.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2020 Collection

The fundamental technology that allows all of these advances for biotechnology and conservation is genome sequencing.

Công nghệ cơ bản cho phép tất cả những tiến bộ cho công nghệ sinh học và bảo tồn là giải trình tự bộ gen.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Biotechnology may allow us to live longer, but may leave us dependent on costly synthetic drugs.

Công nghệ sinh học có thể cho phép chúng ta sống lâu hơn, nhưng có thể khiến chúng ta phụ thuộc vào các loại thuốc tổng hợp đắt tiền.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Danish biotechnology company Bavarian Nordic says the European Commission has given permission to market its monkeypox vaccine.

Công ty công nghệ sinh học Đan Mạch Bavarian Nordic cho biết Ủy ban Châu Âu đã cho phép tiếp thị vắc xin đậu khỉ của mình.

Nguồn: CRI Online July 2022 Collection

An Australian research clinic is conducting human trials for a COVID-19 vaccine developed by a China-based biotechnology company.

Một phòng khám nghiên cứu của Úc đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng trên người cho vắc xin COVID-19 do một công ty công nghệ sinh học có trụ sở tại Trung Quốc phát triển.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

It used to be that the tools of biotechnology were the preserve of powerful, multinational chemical and biotech companies.

Ngày xưa, các công cụ của công nghệ sinh học là của các công ty hóa chất và công nghệ sinh học đa quốc gia hùng mạnh.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The vaccine being tested in Seattle was developed by the U.S. National Institutes of Health and the biotechnology company Moderna.

Vắc xin đang được thử nghiệm ở Seattle do Viện Y tế Quốc gia Hoa Kỳ và công ty công nghệ sinh học Moderna phát triển.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay