biotopes

[Mỹ]/baɪˈoʊtəɪp/
[Anh]/bʌɪˈoʊˌtaɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Môi trường sống tự nhiên của một nhóm sinh vật cụ thể.; Một cộng đồng sống hoặc khu vực lân cận.

Cụm từ & Cách kết hợp

biotope conservation

bảo tồn sinh cảnh

natural biotope

sinh cảnh tự nhiên

altered biotope

sinh cảnh bị thay đổi

artificial biotope

sinh cảnh nhân tạo

restoring a biotope

khôi phục sinh cảnh

biotope study

nghiên cứu sinh cảnh

analyze a biotope

phân tích sinh cảnh

biotope dynamics

động lực sinh cảnh

mapping a biotope

lập bản đồ sinh cảnh

biotope succession

thế hệ sinh cảnh

Câu ví dụ

the biotope is home to many unique species.

biotope là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

preserving the biotope is essential for biodiversity.

việc bảo tồn biotope là điều cần thiết cho đa dạng sinh học.

researchers study the biotope to understand ecological interactions.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu biotope để hiểu các tương tác sinh thái.

the biotope provides a critical habitat for endangered species.

biotope cung cấp một môi trường sống quan trọng cho các loài đang bị đe dọa.

human activities can significantly impact the biotope.

các hoạt động của con người có thể tác động đáng kể đến biotope.

we must restore the damaged biotope to its natural state.

chúng ta phải khôi phục biotope bị hư hại về trạng thái tự nhiên.

the biotope is rich in flora and fauna.

biotope phong phú về hệ thực vật và động vật.

climate change poses a threat to many biotopes.

biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa cho nhiều biotope.

conservation efforts focus on protecting the biotope.

các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ biotope.

each biotope has its own distinct characteristics.

mỗi biotope đều có những đặc điểm riêng biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay