biprisms

[Mỹ]/ˈbaɪprɪzm/
[Anh]/ˌbaiˈprizəm/

Dịch

n. Một lăng kính với hai mặt phản chiếu, được sử dụng trong các dụng cụ quang học để tách ánh sáng thành các màu thành phần của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

biprism effect

hiệu ứng biprism

optical biprism experiment

thí nghiệm biprism quang học

biprism demonstration

minh họa biprism

Câu ví dụ

the biprism is commonly used in optical experiments.

lăng kính biprism thường được sử dụng trong các thí nghiệm quang học.

we can observe interference patterns using a biprism.

chúng ta có thể quan sát các hình ảnh giao thoa bằng cách sử dụng lăng kính biprism.

the biprism splits light into two beams.

lăng kính biprism chia ánh sáng thành hai chùm.

in physics, a biprism helps demonstrate wave properties.

trong vật lý, lăng kính biprism giúp chứng minh các tính chất sóng.

adjusting the angle of the biprism affects the results.

điều chỉnh góc của lăng kính biprism ảnh hưởng đến kết quả.

using a biprism can enhance resolution in imaging.

sử dụng lăng kính biprism có thể tăng độ phân giải trong hình ảnh.

the educational kit includes a biprism for experiments.

bộ dụng cụ giáo dục bao gồm lăng kính biprism để thực hiện các thí nghiệm.

researchers utilize a biprism to study light behavior.

các nhà nghiên cứu sử dụng lăng kính biprism để nghiên cứu hành vi của ánh sáng.

understanding the biprism's function is essential for optics students.

hiểu rõ chức năng của lăng kính biprism là điều cần thiết đối với sinh viên quang học.

the design of the biprism allows for precise measurements.

thiết kế của lăng kính biprism cho phép thực hiện các phép đo chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay