| số nhiều | birdcages |
He threw the birdcage away with anger.
Anh ta vứt lồng chim đi với sự tức giận.
He keeps a parrot in a birdcage in his living room.
Anh ta nuôi một con vẹt trong một chiếc lồng chim trong phòng khách của mình.
The birdcage was hanging from the ceiling.
Chiếc lồng chim được treo trên trần nhà.
She carefully cleaned the birdcage every week.
Cô ấy cẩn thận dọn dẹp lồng chim mỗi tuần.
The colorful birds chirped happily inside the birdcage.
Những chú chim đủ màu sải bước vui vẻ bên trong lồng chim.
He bought a new birdcage for his pet canary.
Anh ấy đã mua một chiếc lồng chim mới cho chim hoàng yến cưng của mình.
The birdcage was decorated with ribbons and flowers.
Chiếc lồng chim được trang trí bằng những chiếc nơ và hoa.
The little girl peered into the birdcage with curiosity.
Cô bé tò mò nhìn vào lồng chim.
The birdcage was placed in a sunny spot by the window.
Chiếc lồng chim được đặt ở một nơi có ánh nắng bên cửa sổ.
The birdcage door accidentally swung open.
Cửa lồng chim vô tình mở ra.
A small bird escaped from the birdcage.
Một chú chim nhỏ đã thoát khỏi lồng chim.
She felt a sense of freedom when she opened the birdcage door.
Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi mở cửa lồng chim.
He threw the birdcage away with anger.
Anh ta vứt lồng chim đi với sự tức giận.
He keeps a parrot in a birdcage in his living room.
Anh ta nuôi một con vẹt trong một chiếc lồng chim trong phòng khách của mình.
The birdcage was hanging from the ceiling.
Chiếc lồng chim được treo trên trần nhà.
She carefully cleaned the birdcage every week.
Cô ấy cẩn thận dọn dẹp lồng chim mỗi tuần.
The colorful birds chirped happily inside the birdcage.
Những chú chim đủ màu sải bước vui vẻ bên trong lồng chim.
He bought a new birdcage for his pet canary.
Anh ấy đã mua một chiếc lồng chim mới cho chim hoàng yến cưng của mình.
The birdcage was decorated with ribbons and flowers.
Chiếc lồng chim được trang trí bằng những chiếc nơ và hoa.
The little girl peered into the birdcage with curiosity.
Cô bé tò mò nhìn vào lồng chim.
The birdcage was placed in a sunny spot by the window.
Chiếc lồng chim được đặt ở một nơi có ánh nắng bên cửa sổ.
The birdcage door accidentally swung open.
Cửa lồng chim vô tình mở ra.
A small bird escaped from the birdcage.
Một chú chim nhỏ đã thoát khỏi lồng chim.
She felt a sense of freedom when she opened the birdcage door.
Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi mở cửa lồng chim.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now