birdseeds

[Mỹ]/bɜːdsiːdz/
[Anh]/bɝːdsēdz/

Dịch

n.Thực phẩm bao gồm các hạt nhỏ được cho chim ăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

birdseeds for sale

hạt giống cho việc bán

birdseeds attract birds

hạt giống thu hút chim

buy birdseeds online

mua hạt giống trực tuyến

types of birdseeds

các loại hạt giống

homemade birdseeds recipes

công thức làm hạt giống tại nhà

birdseeds and feeders

hạt giống và máng ăn chim

Câu ví dụ

birdseeds are essential for feeding pet birds.

hạt giống chim rất cần thiết để nuôi chim cưng.

she scattered birdseeds in the garden to attract finches.

Cô ấy rải hạt giống chim trong vườn để thu hút chim sẻ.

many birds flock to the feeder when birdseeds are available.

Rất nhiều chim tụ tập về máng ăn khi có hạt giống chim.

he bought a bag of birdseeds for his parakeet.

Anh ấy đã mua một túi hạt giống chim cho chim parakeet của mình.

birdseeds come in various mixes for different species.

Hạt giống chim có nhiều loại hỗn hợp khác nhau cho các loài khác nhau.

it's important to store birdseeds in a dry place.

Điều quan trọng là phải bảo quản hạt giống chim ở nơi khô ráo.

some birdwatchers enjoy making their own birdseeds mix.

Một số người quan sát chim thích tự làm hỗn hợp hạt giống chim của riêng họ.

during winter, birdseeds help birds survive the cold.

Trong mùa đông, hạt giống chim giúp chim sống sót qua cái lạnh.

she filled the bird feeder with fresh birdseeds.

Cô ấy đổ đầy máng ăn bằng hạt giống chim mới.

birdseeds can attract a variety of wildlife to your yard.

Hạt giống chim có thể thu hút nhiều loại động vật hoang dã đến sân của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay