bitmap image
ảnh bitmap
For example, Digital's Lectrice file format included a pre-rendered bitmap representation of each page to allow for quick page turns, a prerequisite for the thumbing navigation metaphor.
Ví dụ, định dạng tệp Lectrice của Digital bao gồm một biểu diễn bitmap được kết xuất trước của mỗi trang để cho phép lật trang nhanh chóng, một điều kiện tiên quyết cho phép sử dụng hình ảnh thu nhỏ.
The bitmap image was high resolution.
Ảnh bitmap có độ phân giải cao.
She converted the image into a bitmap format.
Cô ấy đã chuyển đổi hình ảnh thành định dạng bitmap.
The software supports various bitmap editing tools.
Phần mềm hỗ trợ nhiều công cụ chỉnh sửa bitmap.
He created a bitmap of the logo for the website.
Anh ấy đã tạo một bitmap của logo cho trang web.
The bitmap file size was too large to upload.
Kích thước tệp bitmap quá lớn để tải lên.
The graphic designer used a bitmap for the background.
Nhà thiết kế đồ họa đã sử dụng bitmap cho nền.
The bitmap image appeared pixelated on the screen.
Ảnh bitmap hiển thị bị mờ trên màn hình.
The bitmap image was saved in black and white.
Ảnh bitmap được lưu trữ bằng màu đen và trắng.
He adjusted the color depth of the bitmap image.
Anh ấy đã điều chỉnh độ sâu màu của hình ảnh bitmap.
The bitmap graphic was printed on the brochure.
Đồ họa bitmap được in trên tờ rơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay