bitumastic

[Mỹ]/bɪˈtʃuːmæs.tɪk/
[Anh]/bəˈtuːmæstɪk/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chứa bitum
Word Forms
số nhiềubitumastics

Cụm từ & Cách kết hợp

bitumastic coating

sơn bitumastic

bitumastic seal

dây đai bitumastic

bitumastic paint

sơn bitumastic

bitumastic waterproofing

chống thấm bitumastic

apply bitumastic sealant

thoa lớp sealant bitumastic

bitumastic roofing system

hệ thống mái bitumastic

bitumastic membrane repair

sửa chữa màng bitumastic

high-performance bitumastic material

vật liệu bitumastic hiệu suất cao

bitumastic insulation layer

lớp cách nhiệt bitumastic

Câu ví dụ

bitumastic coatings are used for waterproofing.

sơn bitumastic được sử dụng để chống thấm nước.

we applied a bitumastic sealant on the roof.

chúng tôi đã sử dụng một chất bịt kín bitumastic trên mái nhà.

the bitumastic material is resistant to extreme temperatures.

vật liệu bitumastic có khả năng chống chịu nhiệt độ khắc nghiệt.

bitumastic membranes are essential for road construction.

màng bitumastic rất cần thiết cho việc xây dựng đường.

using bitumastic products can extend the lifespan of surfaces.

sử dụng các sản phẩm bitumastic có thể kéo dài tuổi thọ của bề mặt.

bitumastic paints provide excellent adhesion.

sơn bitumastic cung cấp khả năng bám dính tuyệt vời.

we need to check the bitumastic layer for any damage.

chúng tôi cần kiểm tra lớp bitumastic xem có hư hỏng gì không.

bitumastic products are often used in civil engineering.

các sản phẩm bitumastic thường được sử dụng trong kỹ thuật dân dụng.

he specializes in bitumastic applications for construction.

anh ấy chuyên về các ứng dụng bitumastic cho xây dựng.

bitumastic solutions are cost-effective for maintenance.

các giải pháp bitumastic tiết kiệm chi phí cho việc bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay