biz

[Mỹ]/bɪz/
[Anh]/bɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [slang] công việc (tương đương với business)
Các dạng của từ
số nhiềubizs

Cụm từ & Cách kết hợp

show biz

show biz

Câu ví dụ

bod biz (=sensitivity training)

đào tạo nâng cao nhận thức

She's always busy with her biz.

Cô ấy luôn bận rộn với công việc của mình.

He's a successful entrepreneur in the tech biz.

Anh ấy là một doanh nhân thành đạt trong lĩnh vực công nghệ.

The fashion biz is constantly evolving.

Thế giới thời trang luôn thay đổi.

I'm thinking of starting my own biz.

Tôi đang nghĩ đến việc bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

I need to focus on growing my biz.

Tôi cần tập trung vào việc phát triển công việc của mình.

The music biz can be tough to break into.

Thế giới âm nhạc rất khó để có thể bước chân vào.

She's a rising star in the entertainment biz.

Cô ấy là một ngôi sao đang lên trong lĩnh vực giải trí.

Networking is crucial in the biz world.

Mạng lưới quan hệ là điều quan trọng trong thế giới kinh doanh.

He's a seasoned pro in the biz.

Anh ấy là một người có kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

The food biz is booming right now.

Thế giới ẩm thực đang bùng nổ ngay bây giờ.

Ví dụ thực tế

But, Dad, I'm in the biz.

Nhưng mà, ba ơi, con đang làm trong ngành này mà.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The most valuable points are what we call in the biz transferable points currencies.

Những điểm có giá trị nhất là những gì chúng tôi gọi là điểm thưởng có thể chuyển đổi trong ngành.

Nguồn: Connection Magazine

Expect for a couple of pairs facing the wrong way, that is known in the TV news biz as backpedaling.

Trừ một vài trường hợp đi ngược lại, điều đó được biết đến trong ngành tin tức truyền hình là lùi lại.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Come on. This is show biz.

Nào, đây là ngành giải trí mà.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 2

What's the play here? Trying to get a cut of my smack biz?

Kế hoạch là gì ở đây? Cố gắng ăn một phần của công việc làm ăn của tôi à?

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

I learned from the best in the biz.

Con đã học hỏi từ những người giỏi nhất trong ngành.

Nguồn: Money Earth

Babies in show biz probably rake in big bucks right?

Những đứa trẻ trong ngành giải trí có thể kiếm được rất nhiều tiền đúng không?

Nguồn: Pop culture

How's the book biz? - Who knows?

Ngành sách thì sao? - Ai mà biết.

Nguồn: BoJack Horseman Season 2

And of course I have all the show biz shoes here.

Và tất nhiên tôi có tất cả giày của ngành giải trí ở đây.

Nguồn: Architectural Digest

Yeah, Michael Caine has been in the movie biz long enough that he knows how to keep the hype train moving.

Yeah, Michael Caine đã ở trong ngành điện ảnh đủ lâu đến nỗi anh ta biết cách duy trì động lực.

Nguồn: Selected Film and Television News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay