commerce

[Mỹ]/ˈkɒmɜːs/
[Anh]/ˈkɑːmɜːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kinh doanh, thương mại

Cụm từ & Cách kết hợp

e-commerce

thương mại điện tử

global commerce

thương mại toàn cầu

commerce regulations

quy định thương mại

mobile commerce

thương mại di động

industry and commerce

công nghiệp và thương mại

electronic commerce

thương mại điện tử

ministry of commerce

bộ thương mại

chamber of commerce

buồng thương mại

department of commerce

sở thương mại

commerce department

sở thương mại

international commerce

thương mại quốc tế

chambers of commerce

phòng thương mại

domestic commerce

thương mại nội địa

commerce ministry

bộ thương mại

collaborative commerce

thương mại hợp tác

interstate commerce

thương mại liên bang

commerce bank

ngân hàng thương mại

commerce minister

bộ trưởng thương mại

commerce committee

ủy ban thương mại

interstate commerce commission

ủy ban thương mại liên bang

foreign commerce

thương mại nước ngoài

commerce and finance

thương mại và tài chính

commerce clause

điều khoản thương mại

Câu ví dụ

have no commerce with

không có thương mại với

the umbilical link between commerce and international rugby.

liên kết dây rốn giữa thương mại và bóng bầu dục quốc tế.

foreign commerce (ortrade ).

thương mại nước ngoài (hoặc thương mại).

The marketplace was where commerce was traditionally carried on.

Chợ là nơi thương mại được thực hiện truyền thống.

downbound commerce (=downbound traffic)

thương mại xuống hướng (=lưu lượng xuống hướng)

laws regulating interstate commerce;

các luật điều chỉnh thương mại giữa các tiểu bang;

Commerce binds the two countries together.

Thương mại gắn kết hai quốc gia lại với nhau.

During the war, they laid an embargo on commerce with enemy countries.

Trong chiến tranh, họ áp đặt lệnh cấm vận thương mại với các quốc gia thù địch.

Here is an article written by the French Chamber of Commerce and Industry in their trimestrial newsletter.

Dưới đây là một bài viết của Phòng Thương mại và Công nghiệp Pháp trong bản tin quý của họ.

Over the last decade, the use of countertrade in international commerce has become more widespread.

Trong thập kỷ qua, việc sử dụng thương mại đối ứng trong thương mại quốc tế đã trở nên phổ biến hơn.

Our country has been trying to broaden its commerce with other nations.

Đất nước chúng tôi đang nỗ lực mở rộng thương mại với các quốc gia khác.

The Internet offers an open platform for new E-commerce, removing the long lead times, asset specificity, and bilaterality of E-commerce based on the traditional proprietary EDI.

Internet cung cấp một nền tảng mở cho thương mại điện tử mới, loại bỏ thời gian chờ đợi lâu, tính đặc hiệu tài sản và tính song phương của thương mại điện tử dựa trên EDI độc quyền truyền thống.

The Thames, the begetter of commerce, is also the most visible harbor for the miseries which a commercial civilization can induce.

Sông Thames, khởi nguồn của thương mại, cũng là bến cảng dễ thấy nhất cho những nỗi khổ mà một nền văn minh thương mại có thể gây ra.

The personage inside course of study thinks, the processing difficulty that the government purchases domain commerce to boodle is quite great.

Người trong cuộc cho rằng, việc xử lý các khó khăn trong lĩnh vực thương mại mua sắm của chính phủ là khá lớn.

NCDC is a part of the Department of Commerce, National Oceanic and Atmospheric Administration (NOAA), and the National Environmental Satellite, Data and Information Service (NESDIS).

NCDC là một phần của Bộ Thương mại, NOAA (Quản trị đại dương và khí quyển quốc gia) và NESDIS (Dịch vụ vệ tinh môi trường quốc gia).

Ví dụ thực tế

Meanwhile, commerce has ground to a halt.

Trong khi đó, thương mại đã ngừng hoạt động.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

Garvey-Darda said, " If you shut down Interstate 90, you shut down interstate commerce" .

Garvey-Darda nói, "Nếu bạn đóng cửa Quốc lộ 90, bạn sẽ làm gián đoạn thương mại giữa các tiểu bang."

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

No, thank you. Delivery men are the unsung foot soldiers of our nation's commerce.

Không, cảm ơn. Những người giao hàng là những người lính bộ đội thầm lặng của thương mại quốc gia.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Under the Constitution, Congress, not the president, has the power to regulate international commerce.

Theo Hiến pháp, quyền lực điều chỉnh thương mại quốc tế thuộc về Quốc hội, chứ không phải tổng thống.

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

Because of the global coronavirus pandemic, commerce is at a standstill.

Do đại dịch coronavirus toàn cầu, thương mại đã lâm vào tình trạng đình trệ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Corn starch is an important article of commerce.

Bột ngô là một mặt hàng thương mại quan trọng.

Nguồn: American Original Language Arts Third Volume

Sorry, history lost out to commerce again.

Xin lỗi, lịch sử lại thua cuộc trước thương mại lần nữa.

Nguồn: Gourmet Base

But other Georgians see more than commerce.

Nhưng những người dân Georgia khác lại thấy nhiều hơn là thương mại.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

Co-founder Alan Winograd says it's all about sneaker culture which drives the commerce in this convention.

Người đồng sáng lập Alan Winograd nói rằng tất cả đều xoay quanh văn hóa giày thể thao, điều này thúc đẩy thương mại tại hội nghị này.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

So we talked to the chambers of commerce.

Vì vậy, chúng tôi đã nói chuyện với các phòng thương mại.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay