blabbermouth
mồm mép
they blab on about responsibility.
Họ cứ luôn luôn nói về trách nhiệm.
Who will open himself to a blab?
Ai sẽ mở lòng với một cuộc tán gẫu?
She will be sure to blab and it will be all over the town in no time.
Cô ấy chắc chắn sẽ tán gẫu và mọi chuyện sẽ lan truyền khắp thị trấn ngay lập tức.
can't be trusted with a secret—he always blabs;
Không thể tin tưởng anh ta với một bí mật—anh ta luôn luôn tán gẫu;
He blab bed my confidences to every one.
Anh ta đã tiết lộ những bí mật của tôi cho tất cả mọi người.
He lets everyone else talk and blab and yabber away, all these guys trying to impress the women, and he just calmly listens from the edge of the group.
Anh ta để cho những người khác nói và tán gẫu và lảm nhảm, tất cả những gã này cố gắng gây ấn tượng với phụ nữ, và anh ta chỉ bình tĩnh lắng nghe từ mép nhóm.
Marty: No sirree, I'm telling you! It is bad luck! If you want some bad luck, I'll blab it out, but if you wanna be safe …
Marty: Không hề đâu, tôi nói cho anh biết! Đó là điềm gở! Nếu anh muốn gặp chút xui xẻo, tôi sẽ nói cho anh nghe, nhưng nếu anh muốn an toàn...
blabbermouth
mồm mép
they blab on about responsibility.
Họ cứ luôn luôn nói về trách nhiệm.
Who will open himself to a blab?
Ai sẽ mở lòng với một cuộc tán gẫu?
She will be sure to blab and it will be all over the town in no time.
Cô ấy chắc chắn sẽ tán gẫu và mọi chuyện sẽ lan truyền khắp thị trấn ngay lập tức.
can't be trusted with a secret—he always blabs;
Không thể tin tưởng anh ta với một bí mật—anh ta luôn luôn tán gẫu;
He blab bed my confidences to every one.
Anh ta đã tiết lộ những bí mật của tôi cho tất cả mọi người.
He lets everyone else talk and blab and yabber away, all these guys trying to impress the women, and he just calmly listens from the edge of the group.
Anh ta để cho những người khác nói và tán gẫu và lảm nhảm, tất cả những gã này cố gắng gây ấn tượng với phụ nữ, và anh ta chỉ bình tĩnh lắng nghe từ mép nhóm.
Marty: No sirree, I'm telling you! It is bad luck! If you want some bad luck, I'll blab it out, but if you wanna be safe …
Marty: Không hề đâu, tôi nói cho anh biết! Đó là điềm gở! Nếu anh muốn gặp chút xui xẻo, tôi sẽ nói cho anh nghe, nhưng nếu anh muốn an toàn...
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay