he was blackballed from the club after the scandal.
anh ta bị tẩy chay khỏi câu lạc bộ sau scandal.
being blackballed can have serious consequences for one's career.
việc bị tẩy chay có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho sự nghiệp của một người.
she felt blackballed by her peers after speaking out.
cô ấy cảm thấy bị tẩy chay bởi đồng nghiệp sau khi lên tiếng.
the actor was blackballed due to his controversial remarks.
diễn viên bị tẩy chay vì những phát ngôn gây tranh cãi của anh ta.
it's unfair to blackball someone without giving them a chance.
thật bất công khi tẩy chay ai đó mà không cho họ cơ hội.
after the allegations, he was effectively blackballed from the industry.
sau những cáo buộc, anh ta bị loại khỏi ngành một cách hiệu quả.
many felt he was blackballed for his outspoken opinions.
nhiều người cảm thấy anh ta bị tẩy chay vì những ý kiến mạnh mẽ của anh ta.
she worried that she would be blackballed for her comments.
cô ấy lo lắng rằng mình sẽ bị tẩy chay vì những bình luận của mình.
he was blackballed by the committee for his past behavior.
anh ta bị tẩy chay bởi ủy ban vì hành vi trong quá khứ của anh ta.
blackballed individuals often struggle to find new opportunities.
những người bị tẩy chay thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm cơ hội mới.
he was blackballed from the club after the scandal.
anh ta bị tẩy chay khỏi câu lạc bộ sau scandal.
being blackballed can have serious consequences for one's career.
việc bị tẩy chay có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho sự nghiệp của một người.
she felt blackballed by her peers after speaking out.
cô ấy cảm thấy bị tẩy chay bởi đồng nghiệp sau khi lên tiếng.
the actor was blackballed due to his controversial remarks.
diễn viên bị tẩy chay vì những phát ngôn gây tranh cãi của anh ta.
it's unfair to blackball someone without giving them a chance.
thật bất công khi tẩy chay ai đó mà không cho họ cơ hội.
after the allegations, he was effectively blackballed from the industry.
sau những cáo buộc, anh ta bị loại khỏi ngành một cách hiệu quả.
many felt he was blackballed for his outspoken opinions.
nhiều người cảm thấy anh ta bị tẩy chay vì những ý kiến mạnh mẽ của anh ta.
she worried that she would be blackballed for her comments.
cô ấy lo lắng rằng mình sẽ bị tẩy chay vì những bình luận của mình.
he was blackballed by the committee for his past behavior.
anh ta bị tẩy chay bởi ủy ban vì hành vi trong quá khứ của anh ta.
blackballed individuals often struggle to find new opportunities.
những người bị tẩy chay thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm cơ hội mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay