blackbuck

[Mỹ]/blækˈbʌk/
[Anh]/ Blakˈbʌk /
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại linh dương có nguồn gốc từ Ấn Độ với lưng màu đen và bụng trắng.
Word Forms
số nhiềublackbucks

Cụm từ & Cách kết hợp

blackbuck antelope

nai đen

blackbuck conservation

bảo tồn nai đen

blackbuck habitat

môi trường sống của nai đen

blackbuck population

dân số nai đen

blackbuck hunting

săn nai đen

blackbuck in india

nai đen ở ấn độ

blackbuck sightings

nhìn thấy nai đen

blackbuck breeding season

mùa sinh sản của nai đen

blackbuck behavior

hành vi của nai đen

blackbuck research

nghiên cứu về nai đen

Câu ví dụ

the blackbuck is a beautiful antelope found in india.

sếu đen là một loài linh trưởng đẹp và được tìm thấy ở Ấn Độ.

blackbuck populations are declining due to habitat loss.

số lượng sếu đen đang giảm do mất môi trường sống.

conservation efforts are essential to protect the blackbuck.

các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ sếu đen.

the blackbuck has distinctive spiral horns.

sếu đen có những chiếc sừng xoắn đặc trưng.

many tourists visit india to see the blackbuck in the wild.

nhiều khách du lịch đến thăm Ấn Độ để nhìn thấy sếu đen trong tự nhiên.

blackbuck males are known for their striking appearance.

sếu đen đực nổi tiếng với vẻ ngoài ấn tượng.

the blackbuck is a symbol of grace and speed.

sếu đen là biểu tượng của sự duyên dáng và tốc độ.

blackbuck can be found in grasslands and open forests.

sếu đen có thể được tìm thấy ở các đồng cỏ và rừng thưa.

efforts are underway to create protected areas for blackbuck.

các nỗ lực đang được tiến hành để tạo ra các khu vực được bảo vệ cho sếu đen.

the blackbuck's diet consists mainly of grasses.

chế độ ăn của sếu đen chủ yếu bao gồm cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay