blackhouses

[US]/ˈblækhaʊsɪz/
[UK]/ˈblækhaʊsəz/

Translation

n.nhà truyền thống Scotland mái rơm
v.đặt trong nhà blackhouse
adj.liên quan đến nhà blackhouse

Phrases & Collocations

the blackhouses

các ngôi nhà đen

old blackhouses

những ngôi nhà đen cũ

traditional blackhouses

những ngôi nhà đen truyền thống

scottish blackhouses

những ngôi nhà đen scotland

blackhouses are

những ngôi nhà đen là

blackhouses were

những ngôi nhà đen đã

visit blackhouses

thăm những ngôi nhà đen

restoring blackhouses

phục hồi những ngôi nhà đen

preserving blackhouses

bảo tồn những ngôi nhà đen

blackhouses stand

những ngôi nhà đen đứng

Example Sentences

visitors can explore the ruins of traditional blackhouses on the isle of lewis.

du khách có thể khám phá tàn tích của những ngôi nhà đen truyền thống trên đảo lewis.

the thick walls of the blackhouses provided insulation against the harsh atlantic winds.

những bức tường dày của các ngôi nhà đen cung cấp sự cách nhiệt chống lại những cơn gió đại tây dương khắc nghiệt.

smoke from the peat fire blackened the interior thatch and walls of these blackhouses.

khói từ đám cháy than bùn làm đen trần rạ và tường bên trong của những ngôi nhà đen này.

historians study the layout of blackhouses to understand scottish crofting life.

các nhà sử học nghiên cứu bố cục của những ngôi nhà đen để hiểu về cuộc sống nông trại ở scotland.

preservation efforts aim to restore the roof thatch on several abandoned blackhouses.

những nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích phục hồi mái rạ trên một số ngôi nhà đen bị bỏ hoang.

in the 19th century, entire families and their livestock shared blackhouses.

vào thế kỷ 19, cả gia đình và gia súc của họ cùng chia sẻ những ngôi nhà đen.

archaeologists recently uncovered ancient blackhouses near the coast of the outer hebrides.

các nhà khảo cổ gần đây đã phát hiện ra những ngôi nhà đen cổ đại gần bờ biển của outer hebrides.

the museum exhibit displays miniature models of blackhouses used by island communities.

triển lãm bảo tàng trưng bày các mô hình thu nhỏ của những ngôi nhà đen được sử dụng bởi các cộng đồng đảo.

modern renovations have transformed some old blackhouses into cozy holiday cottages.

những cuộc cải tạo hiện đại đã biến một số ngôi nhà đen cũ thành những căn nhà nghỉ dưỡng ấm cúng.

unlike stone-built blackhouses, modern homes use synthetic materials for weatherproofing.

khác với những ngôi nhà đen xây bằng đá, các ngôi nhà hiện đại sử dụng vật liệu tổng hợp để chống thấm nước.

tourists visit the arnol blackhouse to experience a lifestyle from a bygone era.

du khách ghé thăm ngôi nhà đen arnol để trải nghiệm lối sống của một thời đã qua.

the term blackhouses distinguishes these structures from later white-painted cottages.

thuật ngữ nhà đen phân biệt các công trình này với những ngôi nhà tranh được sơn trắng sau này.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now