blackspot

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khiếm khuyết trên tôn, đốm đen
Word Forms
số nhiềublackspots

Câu ví dụ

The plant reaches a height of 1.40 m and 1.25 m.It is winter-hardy, flowers abundantly and repeatedly, and is highly resistant to blackspot and powdery mildew.

Cây cao 1,40 m và 1,25 m. Nó chịu được mùa đông, ra hoa rất nhiều và lặp đi lặp lại, đồng thời có khả năng kháng bệnh đốm đen và nấm bột cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay