bladderwort

[Mỹ]/ˈblædəˌwɔːrt/
[Anh]/ˈblædərˌwɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cây ăn thịt thủy sinh có bẫy giống như bọng để bắt những động vật thủy sinh nhỏ.
Word Forms
số nhiềubladderworts

Cụm từ & Cách kết hợp

bladderwort plant

thực vật bồ đề

bladderwort species

loài bồ đề

common bladderwort

bồ đề thường

aquatic bladderwort

bồ đề nước

bladderwort traps

bẫy của bồ đề

bladderwort carnivorous plant

thực vật ăn thịt bồ đề

bladderwort for aquariums

bồ đề cho bể cá

bladderwort identification

nhận dạng bồ đề

bladderwort growth requirements

yêu cầu về sự phát triển của bồ đề

Câu ví dụ

bladderwort is a fascinating aquatic plant.

bèo cầu là một loài thực vật thủy sinh hấp dẫn.

many species of bladderwort can trap small insects.

nhiều loài bèo cầu có thể bắt những côn trùng nhỏ.

the bladderwort's unique structure aids in its survival.

cấu trúc độc đáo của bèo cầu giúp nó tồn tại.

bladderworts are commonly found in freshwater habitats.

bèo cầu thường được tìm thấy ở các môi trường sống nước ngọt.

researchers study bladderwort for its interesting adaptations.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu bèo cầu vì những thích nghi thú vị của nó.

bladderwort can reproduce both sexually and asexually.

bèo cầu có thể sinh sản cả bằng phương pháp tình dục và vô tính.

some bladderwort species are used in aquarium settings.

một số loài bèo cầu được sử dụng trong các thiết lập bể cá.

bladderwort plays a role in aquatic ecosystems.

bèo cầu đóng vai trò trong các hệ sinh thái dưới nước.

observing bladderwort can be an educational experience.

quan sát bèo cầu có thể là một trải nghiệm mang tính giáo dục.

bladderworts are often overlooked in botanical studies.

bèo cầu thường bị bỏ qua trong các nghiên cứu thực vật học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay