blake

[Mỹ]/bleik/
[Anh]/blek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- Blake (tên)
Word Forms
số nhiềublakes

Cụm từ & Cách kết hợp

William Blake

William Blake

blake lively

blake lively

Câu ví dụ

William Blake was a famous poet and artist.

William Blake là một nhà thơ và họa sĩ nổi tiếng.

She quoted a line from Blake's poetry in her speech.

Cô ấy đã trích dẫn một câu từ thơ của Blake trong bài phát biểu của mình.

Blake's artwork often featured mystical and symbolic themes.

Tác phẩm nghệ thuật của Blake thường có các chủ đề huyền bí và mang tính biểu tượng.

Many scholars study the works of Blake to understand his unique vision.

Nhiều học giả nghiên cứu các tác phẩm của Blake để hiểu rõ tầm nhìn độc đáo của ông.

The exhibition showcases rare prints of Blake's illustrations.

Triển lãm trưng bày các bản in quý hiếm của minh họa của Blake.

Blake's poetry often explores themes of innocence and experience.

Thơ của Blake thường khám phá các chủ đề về sự ngây thơ và kinh nghiệm.

The museum is hosting a retrospective of Blake's works.

Nhà bảo tàng đang tổ chức một triển lãm hồi tưởng về các tác phẩm của Blake.

Students in the literature class analyzed Blake's use of symbolism.

Các sinh viên trong lớp văn học đã phân tích cách sử dụng biểu tượng của Blake.

The book club selected a collection of Blake's poems for their next meeting.

Câu lạc bộ sách đã chọn một tuyển tập các bài thơ của Blake cho cuộc gặp mặt tiếp theo của họ.

Blake's influence can be seen in various contemporary artists' works.

Ảnh hưởng của Blake có thể thấy được trong các tác phẩm của nhiều nghệ sĩ đương đại.

Ví dụ thực tế

One of the officers is seen pulling at Blake's shirt.

Một trong những sĩ quan được nhìn thấy đang kéo áo của Blake.

Nguồn: VOA Slow English - America

Blake catalyzes Garden of Love by capitalizing the place he draws attention to its importance.

Blake thúc đẩy Vườn Tình Yêu bằng cách nhấn mạnh vào địa điểm mà anh ấy muốn thu hút sự chú ý đến tầm quan trọng của nó.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

I've been waiting for a response on the Blake Building design for nearly two weeks.

Tôi đã chờ đợi phản hồi về thiết kế tòa nhà Blake gần hai tuần rồi.

Nguồn: Workplace Spoken English

Specifically we're talking about Braxton, Issac, Austin, Garrett, Bennett, Bryce, Jackson, Connor, Josiah, Micah, Blake, and Max.

Cụ thể, chúng ta đang nói về Braxton, Issac, Austin, Garrett, Bennett, Bryce, Jackson, Connor, Josiah, Micah, Blake và Max.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

And Kalinda is to be given a salary bump above Blake's.

Và Kalinda sẽ được tăng lương cao hơn Blake.

Nguồn: The Good Wife Season 2

Every day, across the country, restaurants are looking for customers in the midst of COVID and at the Blake Street Tavern in Denver, Chris Fuselier is also looking for ketchup.

Mỗi ngày, trên khắp đất nước, các nhà hàng đang tìm kiếm khách hàng giữa đại dịch COVID và tại quán rượu Blake Street ở Denver, Chris Fuselier cũng đang tìm kiếm tương ớt.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay