blech

[Mỹ]/blɛtʃ/
[Anh]/blech/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cảm giác ghê tởm hoặc kinh tởm; một thứ gì đó gây ghê tởm.

Câu ví dụ

after tasting the soup, i said, "blech!"

Sau khi nếm thử món súp, tôi nói, "blech!"

he made a blech face when he saw the mess.

Anh ấy làm một khuôn mặt "blech" khi nhìn thấy mớ lộn xộn.

when the food arrived, i couldn't help but exclaim, "blech!"

Khi thức ăn đến, tôi không thể không thốt lên, "blech!"

the movie was so bad that i thought, "blech!"

Bộ phim tệ đến mức tôi nghĩ, "blech!"

seeing the dirty dishes made me go, "blech!"

Nhìn thấy những đĩa bẩn khiến tôi nói, "blech!"

her reaction was a loud "blech!" after tasting the dessert.

Phản ứng của cô ấy là một tiếng "blech!" lớn sau khi nếm thử món tráng miệng.

when i opened the fridge, i thought "blech!" at the smell.

Khi tôi mở tủ lạnh, tôi nghĩ "blech!" về mùi.

he couldn't hide his disgust, muttering "blech!" under his breath.

Anh ấy không thể che giấu sự ghê tởm của mình, lẩm bẩm "blech!" dưới hơi thở.

the old leftovers were so bad, i just said "blech!"

Những món còn thừa cũ quá tệ, tôi chỉ nói "blech!"

she scrunched her nose and said, "blech!" at the sight of the food.

Cô ấy nhăn mặt và nói, "blech!" khi nhìn thấy món ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay