those blighters always seem to find a way to annoy everyone.
Những kẻ đáng ghét đó luôn tìm cách để làm phiền mọi người.
don't let those blighters get under your skin.
Đừng để những kẻ đáng ghét đó làm bạn bực mình.
we need to deal with those blighters before they cause more trouble.
Chúng ta cần phải giải quyết những kẻ đáng ghét đó trước khi chúng gây thêm rắc rối.
he called them blighters for their rude behavior.
Anh ta gọi họ là những kẻ đáng ghét vì hành vi thô lỗ của họ.
those blighters stole my lunch right from the table!
Những kẻ đáng ghét đó đã ăn trộm bữa trưa ngay trên bàn của tôi!
it's hard to believe those blighters are still causing issues.
Thật khó tin rằng những kẻ đáng ghét đó vẫn còn gây ra vấn đề.
we should warn others about those blighters in the neighborhood.
Chúng ta nên cảnh báo những người khác về những kẻ đáng ghét đó trong khu phố.
those blighters never take responsibility for their actions.
Những kẻ đáng ghét đó không bao giờ chịu trách nhiệm cho hành động của họ.
she referred to the blighters as pests in her speech.
Cô ấy gọi những kẻ đáng ghét là sâu bọ trong bài phát biểu của mình.
why do those blighters always have to make things difficult?
Tại sao những kẻ đáng ghét đó luôn phải làm mọi thứ trở nên khó khăn?
those blighters always seem to find a way to annoy everyone.
Những kẻ đáng ghét đó luôn tìm cách để làm phiền mọi người.
don't let those blighters get under your skin.
Đừng để những kẻ đáng ghét đó làm bạn bực mình.
we need to deal with those blighters before they cause more trouble.
Chúng ta cần phải giải quyết những kẻ đáng ghét đó trước khi chúng gây thêm rắc rối.
he called them blighters for their rude behavior.
Anh ta gọi họ là những kẻ đáng ghét vì hành vi thô lỗ của họ.
those blighters stole my lunch right from the table!
Những kẻ đáng ghét đó đã ăn trộm bữa trưa ngay trên bàn của tôi!
it's hard to believe those blighters are still causing issues.
Thật khó tin rằng những kẻ đáng ghét đó vẫn còn gây ra vấn đề.
we should warn others about those blighters in the neighborhood.
Chúng ta nên cảnh báo những người khác về những kẻ đáng ghét đó trong khu phố.
those blighters never take responsibility for their actions.
Những kẻ đáng ghét đó không bao giờ chịu trách nhiệm cho hành động của họ.
she referred to the blighters as pests in her speech.
Cô ấy gọi những kẻ đáng ghét là sâu bọ trong bài phát biểu của mình.
why do those blighters always have to make things difficult?
Tại sao những kẻ đáng ghét đó luôn phải làm mọi thứ trở nên khó khăn?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay