whistling blithely
hát huýt sáo vui vẻ
talk blithely
nói chuyện vui vẻ
walk blithely
đi bộ vui vẻ
blithely unconcerned about his friend's plight.
một cách vô tư không quan tâm đến tình cảnh của bạn mình.
I'd once seen him blithely overbid for a tiny James I miniature portrait.
Tôi từng thấy anh ta đã đấu giá quá cao một cách vô tư cho một bức chân dung thu nhỏ James I nhỏ xíu.
blithely unaware of his doom, he continued down his primrose path.
Một cách vô tư không nhận ra sự diệt vong, anh ta tiếp tục đi trên con đường hoa nhài của mình.
They blithely carried on chatting, ignoring the customers who were waiting to be served.
Họ vẫn tiếp tục trò chuyện một cách vô tư, phớt lờ những khách hàng đang chờ được phục vụ.
He blithely ignored her protests and went on talking as if all were agreed between them.
Anh ta phớt lờ những lời phản đối của cô một cách vô tư và tiếp tục nói chuyện như thể mọi thứ đã được thống nhất giữa họ.
She blithely skipped down the street, humming a tune.
Cô ấy vô tư nhảy xuống phố, ngân nga một giai điệu.
He blithely ignored the warning signs and proceeded with his plan.
Anh ta phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo và tiếp tục thực hiện kế hoạch của mình một cách vô tư.
The children blithely played in the park, unaware of the time.
Những đứa trẻ vô tư chơi đùa trong công viên, không để ý đến thời gian.
She blithely accepted the invitation without hesitation.
Cô ấy vô tư chấp nhận lời mời mà không cần do dự.
He blithely walked into the room as if he owned the place.
Anh ta vô tư bước vào phòng như thể đó là của mình.
The cat blithely stretched out in the sun, enjoying the warmth.
Con mèo vô tư vươn vai dưới ánh nắng, tận hưởng sự ấm áp.
She blithely chatted away with her friends, oblivious to the time.
Cô ấy vô tư trò chuyện với bạn bè, không để ý đến thời gian.
He blithely whistled a tune while working on his project.
Anh ta vô tư huýt sáo một giai điệu trong khi làm việc trên dự án của mình.
The old man blithely reminisced about his youth, lost in memories.
Ông lão vô tư hồi tưởng về tuổi trẻ của mình, đắm chìm trong những kỷ niệm.
She blithely strolled through the garden, admiring the flowers.
Cô ấy vô tư đi dạo trong vườn, ngắm nhìn những bông hoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay