An army of doctors blitzed the disease.
Một đội quân các bác sĩ đã nhanh chóng đánh bại bệnh dịch.
London was blitzed during the war.
London đã bị không kích trong chiến tranh.
City blitzed United with a three-goal burst.
City đã đánh bại United với một cú bùng nổ bàn thắng gồm ba bàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay