drunk

[Mỹ]/drʌŋk/
[Anh]/drʌŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. say xỉn; trải nghiệm tác động của rượu
Word Forms
số nhiềudrunks
thì quá khứdrunk
so sánh hơndrunker
quá khứ phân từdrunk

Cụm từ & Cách kết hợp

get drunk

say xỉn

drunk driving

lái xe khi say

Câu ví dụ

drunk on vodka.

say quá vodka.

be drunk and incapable

say quá và không thể làm được gì.

Anyone who is not drunk is sober.

Bất kỳ ai không say xỉn đều tỉnh táo.

He was drunk last night.

Anh ấy đã say xỉn tối qua.

They are very tough on drunk drivers.

Họ rất nghiêm khắc với những người lái xe say rượu.

a drunken brawl.See Usage Note at drunk

một cuộc ẩu đả say xỉn. Xem Lưu ý Sử dụng tại drunk

they had drunk between them a bottle of Chianti.

họ đã uống chung một chai Chianti.

the crowd was high on euphoria and drunk with patriotism.

khán giả tràn ngập hưng phấn và say đắm yêu nước.

the fellow is drunk, let's sharp him.

gã say rồi, chúng ta bắt nó đi.

When he's drunk, he's a beast.

Khi say xỉn, anh ta như một con quái vật.

I was dead drunk yesterday evening.

Tôi đã say bí tỉ vào tối qua.

Jack had drunk too much in the party.

Jack đã uống quá nhiều trong bữa tiệc.

Getting a bit drunk at a party is OK, but arriving completely drunk—that’s really going too far.

Uống say một chút tại một bữa tiệc là ổn, nhưng đến nơi trong trạng thái say xỉn hoàn toàn—thật sự là quá xa.

They came home roaring drunk again last night.

Họ lại say xỉn ngất ngưởng trở về nhà tối qua.

I eventually found them in a bar, both as drunk as skunks.

Cuối cùng tôi tìm thấy họ trong một quán bar, cả hai đều say như cuốc.

he was obviously drunk or coked up .

Hắn ta rõ ràng là say xỉn hoặc phê thuốc.

the state passed a law to cut down on drunk-driving.

tiểu bang đã thông qua một luật để giảm thiểu tình trạng lái xe say rượu.

she's not drunk, but still smiling in the same moony way.

Cô ấy không say, nhưng vẫn cười với vẻ mặt ngơ ngác như thường lệ.

Ví dụ thực tế

If you're " hammered" , it's another word for very, very drunk.

Nếu bạn " say xỉn", đó là một cách khác để nói là rất, rất say.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

He basically admits to driving your kids drunk.

Anh ta thực chất thừa nhận đã lái xe chở con của bạn khi say xỉn.

Nguồn: Billions Season 1

You're not a drunk, Jack, you're not.

Bạn không phải người say xỉn, Jack, bạn không phải.

Nguồn: Our Day This Season 1

She was drunk tonight. She was drunk yesterday.

Cô ấy say rượu tối nay. Cô ấy say rượu ngày hôm qua.

Nguồn: The Ellen Show

Her new husband, Bly's stepfather was a violent drunk.

Người chồng mới của cô ấy, cha dượng của Bly, là một người say rượu bạo lực.

Nguồn: Women Who Changed the World

I know pissed means like drunk over there, but yeah.

Tôi biết 'pissed' có nghĩa là say xỉn ở đó, nhưng đúng rồi.

Nguồn: Listening Digest

What did you say? - My dad wasn't a drunk.

Bạn đã nói gì? - Bố tôi không phải người say xỉn.

Nguồn: Films

The prick drove our kids drunk.

Gã khốn đó đã lái xe chở con của chúng tôi khi say xỉn.

Nguồn: Billions Season 1

It was enough to get pulled over. I wasn't drunk drunk.

Đó là đủ để bị chặn lại. Tôi không say xỉn.

Nguồn: House of Cards

I remember she showed up drunk to my graduation, wearing a housecoat.

Tôi nhớ là cô ấy đã đến dự lễ tốt nghiệp của tôi trong tình trạng say xỉn, mặc một chiếc áo choàng nhà.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay